wartime
danh từB2- wartimes
wartime nghĩa là thời chiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wartime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a period of time during which there is armed conflict.
Các nét nghĩa của từ wartime
- 1
danh từB2
a period of time during which there is armed conflict
một khoảng thời gian trong đó có xung đột vũ trangdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wartime
wartime nghĩa là gì?
wartime nghĩa là thời chiến (bản dịch máy, chưa biên tập). wartime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a period of time during which there is armed conflict.
wartime được dùng trong câu như thế nào?
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity. («Socialist Party (France)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60608 (bản sửa đổi 10536178).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wartime, mã đối chiếu EV-9CE3AD0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng