Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

corps

danh từ
C1
US/ˈkɔɹ/
corpses
Ý nghĩa trọng tâm

corps nghĩa là quân đoàn.

corps là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an army unit usually consisting of two or more divisions and their support.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    an army unit usually consisting of two or more divisions and their support

    →

    một đơn vị quân đội thường bao gồm hai sư đoàn trở lên và sự hỗ trợ của họ

    Đồng nghĩa:army corps
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    marine corps
    342 lần trong kho sách
    army corps
    1.070 lần trong kho sách
    du corps
    320 lần trong kho sách
    diplomatic corps
    166 lần trong kho sách
    fifteenth corps
    154 lần trong kho sách
    volunteer corps
    155 lần trong kho sách
    corps of engineers
    151 lần trong kho sách
    seventeenth corps
    113 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    a body of people associated together

    →

    một nhóm người liên kết với nhau

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “corps” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa corps và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was a reserve corps for women in the U.S.
«Margaret Chung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889367 (bản sửa đổi 10952416).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All the corps rivaled one another in audacity and gaiety.
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was unsafe to meddle with the corpses and ghosts of these creatures.

Sẽ không an toàn khi can thiệp vào xác chết và hồn ma của những sinh vật này.

Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2489.· Nguyên văn tiếng Anh
The position held by the corps of dragoons, we have already said, was a favorite place of halting with their commander.

Chúng tôi đã nói, vị trí do quân đoàn rồng nắm giữ là nơi dừng chân ưa thích của người chỉ huy của họ.

James Fenimore Cooper, The Spy. Nguồn: Project Gutenberg #9845.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His whole story soon became known to the corps, and he became an object of increased respect and regard.
James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"That discussion," guessed Holmes, "is to be as to the best means of driving Dick from the corps."
H. Irving Hancock, Dick Prescott's Fourth Year at West Point Or, Ready to Drop the Gray for Shoulder Straps. Nguồn: Project Gutenberg #12807.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the plaza in front of the Government Building was the camp of the life-saving corps.

Trên quảng trường phía trước Tòa nhà Chính phủ là trại của đoàn cứu mạng.

Martha Finley, Elsie at the World's Fair. Nguồn: Project Gutenberg #14910.· Nguyên văn tiếng Anh
It was the only means of supplying a whole army corps with bacon and beans.

Đó là phương tiện duy nhất để cung cấp thịt xông khói và đậu cho cả quân đoàn.

Cy Warman, The last spike, and other railroad stories. Nguồn: Project Gutenberg #17572.· Nguyên văn tiếng Anh
For my part, I do not see much advantage in the diplomatic corps, if occasionally they do not execute a commission for one.’
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The adjutant general wrote back, congratulating him on having successfully brought off his command, and ordering the corps to take post at Linares.
G. A. Henty, Under Wellington's Command: A Tale of the Peninsular War. Nguồn: Project Gutenberg #20207.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Except the tents, which are still set as before, this cluster of corpses is the only thing seeming unchanged since yesterday's sun went down.

Ngoại trừ những chiếc lều vẫn được dựng như trước, đám xác chết này là thứ duy nhất dường như không thay đổi kể từ khi mặt trời lặn ngày hôm qua.

Mayne Reid, The Lone Ranche. Nguồn: Project Gutenberg #21240.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, if it were not for the heroes of the salvage corps we should be ruined altogether.
R. M. Ballantyne, Life in the Red Brigade: London Fire Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #21695.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về corps

corps nghĩa là gì?

corps nghĩa là quân đoàn. corps là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an army unit usually consisting of two or more divisions and their support.

corps được dùng trong câu như thế nào?

It was a reserve corps for women in the U.S. («Margaret Chung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889367 (bản sửa đổi 10952416).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/corps, mã đối chiếu EV-81C29501. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng