announce
động từB1- announced
- announces
- announcing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
announce nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
announce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make known.
Các nét nghĩa của từ announce
- 1
động từB1
make known
làm cho mọi người biếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa denote
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
announce the arrival661 lần trong kho sách
servant announce591 lần trong kho sách
announce the approach472 lần trong kho sách
officially announce262 lần trong kho sách
publicly announce222 lần trong kho sách
formally announce191 lần trong kho sách
- 2
động từB1
announce publicly or officially
công bố công khai hoặc chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa declare
- 3
động từB1
give the names of
cho biết tên củadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về announce
announce nghĩa là gì?
announce nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập). announce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make known.
announce dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ announce có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
announce được dùng trong câu như thế nào?
The watchman banged on the plate several times to announce his presence, then kept quiet for a long time. (Mikhail Evgrafovich Saltykov, A family of noblemen. Nguồn: Project Gutenberg #44237.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/announce, mã đối chiếu EV-041E86A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng