thesis
danh từB2- theses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
thesis nghĩa là luận án (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unproved statement put forward as a premise in an argument.
Các nét nghĩa của từ thesis
- 1
danh từB2
an unproved statement put forward as a premise in an argument
một tuyên bố chưa được chứng minh được đưa ra làm tiền đề trong một cuộc tranh luậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
doctoral thesis55 lần trong kho sách
phd thesis32 lần trong kho sách
thesis statement142 lần trong kho sách
turing thesis11 lần trong kho sách
inclusion thesis15 lần trong kho sách
graduation thesis8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a treatise advancing a new point of view resulting from research
một chuyên luận thúc đẩy một quan điểm mới có được từ nghiên cứudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dissertation
Câu hỏi thường gặp về thesis
thesis nghĩa là gì?
thesis nghĩa là luận án (bản dịch máy, chưa biên tập). thesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unproved statement put forward as a premise in an argument.
thesis dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ thesis có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
thesis được dùng trong câu như thế nào?
After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thesis, mã đối chiếu EV-B316C9B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng