Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bind

động từB2
US/ˈbaɪnd/
binding
binds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bind nghĩa là ràng buộc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bind là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stick to firmly.

Các nét nghĩa của từ bind

  1. 1

    động từB2

    stick to firmly

    bám vào chắc chắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adhere · hold fast · bond · stick · stick to

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bind sites283 lần trong kho sách

    • bind site242 lần trong kho sách

    • bind protein184 lần trong kho sách

    • legally bind143 lần trong kho sách

    • dna bind157 lần trong kho sách

    • ligand bind112 lần trong kho sách

    • bind proteins140 lần trong kho sách

    • cloth bind310 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    create social or emotional ties

    tạo ra mối quan hệ xã hội hoặc tình cảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tie · attach · bond

  3. 3

    động từB2

    make fast

    làm nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unbind

Câu hỏi thường gặp về bind

bind nghĩa là gì?

bind nghĩa là ràng buộc (bản dịch máy, chưa biên tập). bind là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stick to firmly.

bind dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bind có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bind được dùng trong câu như thế nào?

During formation of any objects, in fundamental fields the binding energy is released in the form of quanta of these fields. («Physics/Essays/Fedosin/Model of quark quasiparticles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167719 (bản sửa đổi 2744428).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bind, mã đối chiếu EV-A793E904. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bind” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bind và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During formation of any objects, in fundamental fields the binding energy is released in the form of quanta of these fields.

Trong quá trình hình thành bất kỳ vật thể nào, trong các trường cơ bản, năng lượng liên kết được giải phóng dưới dạng lượng tử của các trường này.dịch máy, chưa biên tập

«Physics/Essays/Fedosin/Model of quark quasiparticles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167719 (bản sửa đổi 2744428). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vancomycin works by binding with the terminal amino acids of peptidoglycan chains in cell walls.
«Structural Biochemistry/Vancomycin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260148 (bản sửa đổi 4530774). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nay, rent is the pledge that of old we had taken, And the words that have bound me, they bind thee no more!
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
How can I bind myself forever to one who has not the slightest personal charm for me?
Wilhelmine von Hillern, A Twofold Life. Nguồn: Project Gutenberg #36789. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I know him--he might shoot you down like a dog, but would never pay gold to bind your vicious tongue."
Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh
You must not bind yourself hand and foot to the Lindores.
Mrs. Oliphant, The Ladies Lindores, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bonaparte had told her to use all the arts of a woman to bind the Milanese and the Lombards to herself and to her husband.
L. Mühlbach, Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4226. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Pelleas heard her say this so he did not resist, but let the men bind him and take him into his lady love.

Pelleas nghe cô nói vậy cũng không chống cự mà để bọn đàn ông trói lại và đưa anh về làm vợ của mình.dịch máy, chưa biên tập

Alfred Tennyson, Baron Tennyson, Tales from Tennyson. Nguồn: Project Gutenberg #35598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Truth to say, a good portrait, such as one may bind up with one's copy of Racine, is the only tolerable criticism after all.
George Cruikshank, George Cruikshank's Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #47400. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That name alone, my husband, were enough to bind me to him by every duty; and I will never quit him!"
G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Around the apartment on great shelves were books upon books of all subjects and all dates, and of all classes of binding.
John Bloundelle-Burton, The Land of Bondage: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #52957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Twenty dollars, in this binding, and if you want the half-calf binding—the very best—the price is thirty dollars.”
Horatio, Jr. Alger, The Young Book Agent; or, Frank Hardy's Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #56756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US