eastern
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
eastern nghĩa là phương đông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eastern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lying toward or situated in the east.
Các nét nghĩa của từ eastern
- 1
tính từB1
lying toward or situated in the east
nằm về phía hoặc nằm ở phía đôngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eastern horizon666 lần trong kho sách
eastern coast854 lần trong kho sách
eastern europe738 lần trong kho sách
eastern sky943 lần trong kho sách
eastern extremity355 lần trong kho sách
eastern shore897 lần trong kho sách
eastern boundary222 lần trong kho sách
south eastern841 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or characteristic of eastern regions of the United States
thuộc hoặc đặc trưng của các vùng phía đông Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa western
- 3
tính từB1
lying in or toward the east
nằm ở hoặc hướng về phía đôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa easterly
Câu hỏi thường gặp về eastern
eastern nghĩa là gì?
eastern nghĩa là phương đông (bản dịch máy, chưa biên tập). eastern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lying toward or situated in the east.
eastern dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ eastern có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
eastern được dùng trong câu như thế nào?
The train from Zürich arrived at the Eastern Railway Station at seven o'clock in the morning. (Mór Jókai, Dr. Dumany's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #18708.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eastern, mã đối chiếu EV-44E27AE3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng