western
tính từB2- westerns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
western nghĩa là phương Tây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
western là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of the western parts of the world or the West as opposed to the eastern or oriental parts.
Các nét nghĩa của từ western
- 1
tính từB2
relating to or characteristic of the western parts of the world or the West as opposed to the eastern or oriental parts
liên quan đến hoặc đặc điểm của phần phía tây của thế giới hoặc phương Tây trái ngược với phần phía đông hoặc phương Đôngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa eastern
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
western australia1.676 lần trong kho sách
western horizon903 lần trong kho sách
western europe1.166 lần trong kho sách
western coast1.018 lần trong kho sách
western sky1.191 lần trong kho sách
western hemisphere354 lần trong kho sách
western extremity397 lần trong kho sách
north western1.129 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of or characteristic of regions of the United States west of the Mississippi River
thuộc hoặc đặc điểm của các vùng phía tây sông Mississippi của Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa eastern
- 3
tính từB2
lying toward or situated in the west
nằm về phía hoặc nằm ở phía tâydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về western
western nghĩa là gì?
western nghĩa là phương Tây (bản dịch máy, chưa biên tập). western là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of the western parts of the world or the West as opposed to the eastern or oriental parts.
western dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ western có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
western được dùng trong câu như thế nào?
To overcome criticism of well-being psychology’s Western bias, culture specific studies of positive mental states are an important addition to the discipline. («Motivation and emotion/Book/2021/Non-English emotion words», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277079 (bản sửa đổi 2347491).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/western, mã đối chiếu EV-9B6091AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng