Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

truck

danh từA1
US/ˈtɹʌk/
trucked
trucking
trucks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

truck nghĩa là xe tải (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling.

Các nét nghĩa của từ truck

  1. 1

    danh từA1

    an automotive vehicle suitable for hauling

    Đồng nghĩa motortruck

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pickup truck178 lần trong kho sách

    • stationary truck206 lần trong kho sách

    • truck battery378 lần trong kho sách

    • dump truck61 lần trong kho sách

    • truck drivers72 lần trong kho sách

    • motor truck62 lần trong kho sách

    • garbage truck27 lần trong kho sách

    • truck wheels80 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a handcart that has a frame with two low wheels and a ledge at the bottom and handles at the top

    xe đẩy tay có khung với hai bánh xe thấp, có gờ ở phía dưới và có tay cầm ở phía trêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hand truck

Câu hỏi thường gặp về truck

truck nghĩa là gì?

truck nghĩa là xe tải (bản dịch máy, chưa biên tập). truck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an automotive vehicle suitable for hauling.

truck dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ truck có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

truck được dùng trong câu như thế nào?

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive. («Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/truck, mã đối chiếu EV-B1F8E1AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “truck” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa truck và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive.
«Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
How many a song their discord trills Of "truck" consumed, enjoyed, forgot, Since I was skinned by last year's lot!

Bao nhiêu bài hát bất hòa của họ Về "xe tải" tiêu thụ, thích thú, quên mất, Vì tôi đã bị lột da rất nhiều năm ngoái!dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One day Joan played a cunning truck on her jailer, and not only slipped out of her prison, but locked him up in it.

Một ngày nọ, Joan chơi trò lừa đảo với tên cai ngục của mình, và không chỉ trốn khỏi nhà tù mà còn nhốt anh ta trong đó.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His mind made up, his intentions announced, and his ship in readiness, Captain Truck gave his orders to proceed with promptitude and clearness.
James Fenimore Cooper, Homeward Bound; Or, the Chase: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #9826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then came the hook and ladder company, two hundred strong, marching four abreast and drawing their heavy truck after them without the least apparent exertion.
Harry Castlemon, Joe Wayring at Home; or, The Adventures of a Fly-Rod. Nguồn: Project Gutenberg #55730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Z. railway line in the coolest possible way stole three hundred trucks from the N. line.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.

Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.dịch máy, chưa biên tập

«Buzz Lightyear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406764 (bản sửa đổi 10968601). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These dump trucks allow the driver to lay material in windrows without leaving the cab or stopping the truck.

Những xe ben này cho phép người lái đổ vật liệu vào các luống mà không cần rời khỏi cabin hoặc dừng xe.dịch máy, chưa biên tập

«Dump truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939515 (bản sửa đổi 10986610). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Follow the game's instructions, to collect the pickup truck, and park it in the marker.

Làm theo hướng dẫn của trò chơi để thu thập xe bán tải và đậu vào điểm đánh dấu.dịch máy, chưa biên tập

«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Madd Dogg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428155 (bản sửa đổi 3863462). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To him the money seemed a fortune, and that his old companion of the truck-farm must still be as poor in purse as he.
Evelyn Raymond, Dorothy's House Party. Nguồn: Project Gutenberg #28805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Keep the ship away, sir, and cover her with canvas, from her trucks down.
James Fenimore Cooper, The Water-Witch; Or, the Skimmer of the Seas: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #12445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Ike, the porter, who trucked his trunk up, said he got a dollar tip.
Will N. Harben, Mam' Linda. Nguồn: Project Gutenberg #50899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US