revenge
danh từB2- revenges
revenge nghĩa là trả thù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revenge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: action taken in return for an injury or offense.
Các nét nghĩa của từ revenge
- 1
danh từB2
action taken in return for an injury or offense
hành động được thực hiện để đổi lấy thương tích hoặc hành vi phạm tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retaliation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
thirst for revenge193 lần trong kho sách
vowed revenge94 lần trong kho sách
desire for revenge328 lần trong kho sách
thirsting for revenge65 lần trong kho sách
seek revenge181 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về revenge
revenge nghĩa là gì?
revenge nghĩa là trả thù (bản dịch máy, chưa biên tập). revenge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: action taken in return for an injury or offense.
revenge được dùng trong câu như thế nào?
Of course this is not what the English would call "rully sporting, don't you know!" but in our consciences it was all classified as revenge. (George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revenge, mã đối chiếu EV-D889FD4D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng