lottery
danh từB1- lotteries
lottery nghĩa là xổ số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that is regarded as a chance event.
Các nét nghĩa của từ lottery
- 1
danh từB1
something that is regarded as a chance event
một cái gì đó được coi là một sự kiện cơ hộidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
lottery tickets178 lần trong kho sách
lottery ticket182 lần trong kho sách
matrimonial lottery35 lần trong kho sách
lottery winners25 lần trong kho sách
lottery jackpot10 lần trong kho sách
draft lottery23 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
players buy (or are given) chances and prizes are distributed by casting lots
người chơi mua (hoặc được trao) cơ hội và giải thưởng được phân phối bằng cách rút thămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drawing
Câu hỏi thường gặp về lottery
lottery nghĩa là gì?
lottery nghĩa là xổ số (bản dịch máy, chưa biên tập). lottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that is regarded as a chance event.
lottery được dùng trong câu như thế nào?
In the gem room is a mechanical clock, which a poor woman drew in a lottery, and sold for fifteen thousand dollars. (Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lottery, mã đối chiếu EV-955C7C0B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng