Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

naval

tính từB2
US/ˈneɪvəl/

naval nghĩa là hải quân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

naval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: connected with or belonging to or used in a navy.

Các nét nghĩa của từ naval

  1. 1

    tính từB2

    connected with or belonging to or used in a navy

    được kết nối với, thuộc về hoặc được sử dụng trong hải quândịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • naval academy374 lần trong kho sách

    • naval officer1.326 lần trong kho sách

    • naval warfare218 lần trong kho sách

    • naval brigade213 lần trong kho sách

    • naval officers723 lần trong kho sách

    • naval forces354 lần trong kho sách

    • naval commanders80 lần trong kho sách

    • naval architecture109 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về naval

naval nghĩa là gì?

naval nghĩa là hải quân (bản dịch máy, chưa biên tập). naval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: connected with or belonging to or used in a navy.

naval được dùng trong câu như thế nào?

Perry was very concerned with the education of naval officers and helped develop a system that helped the United States Naval Academy. («Matthew C. Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366451 (bản sửa đổi 11004951).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naval, mã đối chiếu EV-18057CF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “naval” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa naval và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Perry was very concerned with the education of naval officers and helped develop a system that helped the United States Naval Academy.
«Matthew C. Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366451 (bản sửa đổi 11004951). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At any rate, risking one's life goes with the Naval service, doesn't it?"

Dù thế nào đi nữa, việc mạo hiểm mạng sống của một người cũng đi kèm với dịch vụ Hải quân, phải không?”dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, Dave Darrin's Third Year at Annapolis; Or, Leaders of the Second Class Midshipmen. Nguồn: Project Gutenberg #10319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Can't we speak to them?" asked Kendall, who was not disposed to be so exclusive as naval discipline required him to be.
Oliver Optic, Outward Bound Or, Young America Afloat: A Story of Travel and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Toulon is the great naval dépôt for this frontier, and Marseilles the great commercial port.
H. W. Halleck, Elements of Military Art and Science Or, Course Of Instruction In Strategy, Fortification, Tactics Of Battles, &C.; Embracing The Duties Of Staff, Infantry, Cavalry, Artillery, And Engineers; Adapted To The Use Of Volunteers And Militia; Third Edition; With Critical Notes On The Mexican And Crimean Wars.. Nguồn: Project Gutenberg #16170. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It belonged, beyond a question, to one of the squadrons of the Royal Naval Air Service.
H. Irving Hancock, Dave Darrin After the Mine Layers; Or, Hitting the Enemy a Hard Naval Blow. Nguồn: Project Gutenberg #23036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He looks like a naval officer," he said; "you instinctively seek the cuffs of his coat.

“Anh ấy trông giống một sĩ quan hải quân,” anh nói; "theo bản năng bạn tìm kiếm cổ tay áo khoác của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Maurice Hewlett, Love and Lucy. Nguồn: Project Gutenberg #29868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he had last seen him, the naval officer had been gaunt; but now he was wasted.
Constance Fenimore Woolson, Horace Chase. Nguồn: Project Gutenberg #39067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
From time to time the naval wireless boomed messages in the secret code into Jack’s ears and they were promptly transmitted below.

Thỉnh thoảng hệ thống vô tuyến của hải quân phát những tin nhắn bằng mật mã bí mật đến tai Jack và chúng nhanh chóng được truyền xuống bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Lost Liner. Nguồn: Project Gutenberg #41265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The French had still some craft afloat, and I, for one, had no great wish to take part in a naval engagement.
Gordon Stables, Shoulder to shoulder. Nguồn: Project Gutenberg #76046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He did not rattle off any hasty orders such as he had read in naval romances.
Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Bankhead, having a peculiar interest in the rescue of this elegant specimen of naval architecture, took charge of the expedition himself.

Ông Bankhead, đặc biệt quan tâm đến việc giải cứu mẫu kiến ​​trúc hải quân trang nhã này, đã tự mình phụ trách chuyến thám hiểm.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, The sailor boy. Nguồn: Project Gutenberg #76545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In addition, whereas Allied commanders at sea had discretion on how to act, Italian commanders were closely and precisely governed by Italian Naval Headquarters (Supermarina).
«Italian Mare Nostrum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120040 (bản sửa đổi 10754464). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0