render
động từC1- rendered
- rendering
- renderings
- renders
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
render nghĩa là kết xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
render là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to become.
Các nét nghĩa của từ render
- 1
động từC1
cause to become
khiến trở thànhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
services render528 lần trong kho sách
render assistance389 lần trong kho sách
render useless318 lần trong kho sách
render necessary594 lần trong kho sách
render doubly218 lần trong kho sách
render homage189 lần trong kho sách
- 2
động từC1
give something useful or necessary to
cung cấp một cái gì đó hữu ích hoặc cần thiết đểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supply · provide · furnish
- 3
động từC1
give an interpretation or rendition of
đưa ra cách giải thích hoặc diễn đạt củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interpret
Câu hỏi thường gặp về render
render nghĩa là gì?
render nghĩa là kết xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). render là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to become.
render dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ render có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
render được dùng trong câu như thế nào?
This tool is another of the most commonly used tools in both rendering and photo editing. («Adobe Photoshop/Paint Bucket Tool», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33561 (bản sửa đổi 1880611).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/render, mã đối chiếu EV-3842B1DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng