menace
danh từC2- menaces
menace nghĩa là sự đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger.
Các nét nghĩa của từ menace
- 1
danh từC2
something that is a source of danger
một cái gì đó là một nguồn nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa threat
- 2
danh từC2
a threat or the act of threatening
một mối đe dọa hoặc hành động đe dọadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về menace
menace nghĩa là gì?
menace nghĩa là sự đe dọa (bản dịch máy, chưa biên tập). menace là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is a source of danger.
menace được dùng trong câu như thế nào?
There, however, he stopped, the beating of his heart seeming almost to menace him with destruction if he took a step farther. (G. P. R., 1801?-1860 James, Philip Augustus; or, The Brothers in Arms. Nguồn: Project Gutenberg #50462.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/menace, mã đối chiếu EV-F71B5574. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng