Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

promotion

danh từB1
US/pɹəˈmoʊʃən/
promotions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

promotion nghĩa là khuyến mãi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

promotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution.

Các nét nghĩa của từ promotion

  1. 1

    danh từB1

    a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution

    một thông điệp được đưa ra thay mặt cho một số sản phẩm hoặc nguyên nhân hoặc ý tưởng hoặc cá nhân hoặc tổ chứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa publicity · promotional material · packaging

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • provisional promotion77 lần trong kho sách

    • rapid promotion125 lần trong kho sách

    • wrestling promotion38 lần trong kho sách

    • speedy promotion38 lần trong kho sách

    • health promotion230 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    act of raising in rank or position

    hành động thăng cấp, chức vụdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa demotion

  3. 3

    danh từB1

    encouragement of the progress or growth or acceptance of something

    khuyến khích sự tiến bộ hoặc tăng trưởng hoặc chấp nhận một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa furtherance · advancement

Câu hỏi thường gặp về promotion

promotion nghĩa là gì?

promotion nghĩa là khuyến mãi (bản dịch máy, chưa biên tập). promotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution.

promotion dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ promotion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

promotion được dùng trong câu như thế nào?

I received my promotion yesterday, and I asked to be transferred for immediate service. (Amelia E. Barr, Jan Vedder's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #32144.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/promotion, mã đối chiếu EV-297A3109. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “promotion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa promotion và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I received my promotion yesterday, and I asked to be transferred for immediate service.

Hôm qua tôi đã được thăng chức và yêu cầu được chuyển đi phục vụ ngay.dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, Jan Vedder's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #32144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This average is based on the statistics of promotion and the statistics of mortality combined.
Honoré de Balzac, Bureaucracy. Nguồn: Project Gutenberg #1343. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As long as he existed, she never ceased to labour in the promotion of his happiness.

Chừng nào anh còn tồn tại, cô không bao giờ ngừng nỗ lực để mang lại hạnh phúc cho anh.dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Edgar Huntly; or, Memoirs of a Sleep-Walker. Nguồn: Project Gutenberg #8223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Mr Liversedge, you will never get promotion, if that be the way you are going on."

“Ông Liversedge, ông sẽ không bao giờ được thăng chức nếu cứ tiếp tục như vậy.”dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Out in the Forty-Five Duncan Keith's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #23766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Put him, I earnestly adjure you, into the line of promotion.
George Cary Eggleston, Dorothy South: A Love Story of Virginia Just Before the War. Nguồn: Project Gutenberg #52148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You may have the courage of a Paladin, but it will not give you promotion without brains.
Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Your promotion is the second step up the ladder of military fame, on which your enlistment was the first step.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, How he won her. Nguồn: Project Gutenberg #70131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That is a good school of hers to end in such promotion.
Bernard Capes, The story of Fifine. Nguồn: Project Gutenberg #71461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After the battle, however, tensions with Bragg led to Hill being sidelined and to the cancellation of his promotion to lieutenant general.

Tuy nhiên, sau trận chiến, căng thẳng với Bragg đã khiến Hill bị gạt sang một bên và bị hủy bỏ việc thăng cấp trung tướng.dịch máy, chưa biên tập

«Daniel Harvey Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547061 (bản sửa đổi 11014564). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Mail app can automatically sort emails into categories such as primary, updates, promotions, and transactions.

Ứng dụng Thư có thể tự động sắp xếp email thành các danh mục như chính, cập nhật, khuyến mãi và giao dịch.dịch máy, chưa biên tập

«IOS 18», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138832 (bản sửa đổi 11008084). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, these regulations appear to have been purposely framed with the object of preventing promotion.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1890s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422287 (bản sửa đổi 3950131). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Amiable, unselfish, warm-hearted, from the time of her marriage she devoted herself to the promotion of her husband’s happiness.
Lydia Hoyt Farmer, The Boys' Book of Famous Rulers. Nguồn: Project Gutenberg #50510. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US