stubbornly
trạng từB2stubbornly nghĩa là bướng bỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner.
Các nét nghĩa của từ stubbornly
- 1
trạng từB2
in a stubborn unregenerate manner
một cách bướng bỉnh không tái sinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pig-headedly · obdurately · mulishly · obstinately · cussedly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
stubbornly contested22 lần trong kho sách
stubbornly unconvinced6 lần trong kho sách
stubbornly resisted26 lần trong kho sách
stubbornly refusing26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về stubbornly
stubbornly nghĩa là gì?
stubbornly nghĩa là bướng bỉnh (bản dịch máy, chưa biên tập). stubbornly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a stubborn unregenerate manner.
stubbornly được dùng trong câu như thế nào?
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!” («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stubbornly, mã đối chiếu EV-7B8EED62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng