inspire
động từB1- inspired
- inspires
- inspiring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
inspire nghĩa là truyền cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: heighten or intensify.
Các nét nghĩa của từ inspire
- 1
động từB1
heighten or intensify
nâng cao hoặc tăng cườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa animate · invigorate · enliven · exalt
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
awe inspire930 lần trong kho sách
calculated to inspire386 lần trong kho sách
inspire confidence504 lần trong kho sách
divinely inspire117 lần trong kho sách
inspire awe121 lần trong kho sách
- 2
động từB1
supply the inspiration for
cung cấp nguồn cảm hứng chodịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
serve as the inciting cause of
đóng vai trò là nguyên nhân kích độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prompt · instigate
Câu hỏi thường gặp về inspire
inspire nghĩa là gì?
inspire nghĩa là truyền cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập). inspire là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: heighten or intensify.
inspire dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inspire có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inspire được dùng trong câu như thế nào?
At the time to which I allude, the inspired author wore a wig--not that his then age required one. (Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inspire, mã đối chiếu EV-7B1271ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng