Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sanitation

danh từB2
US/ˌsænəˈteɪʃən/
sanitations
Ý nghĩa trọng tâm

sanitation nghĩa là vệ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

sanitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clean and conducive to health.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “sanitation”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ sanitation

  1. 1danh từ
    B2

    the state of being clean and conducive to health

    →

    trạng thái sạch sẽ và có lợi cho sức khỏe(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    onsite sanitation
    6 lần trong kho sách
    sanitation facilities
    18 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    making something sanitary (free of germs) as by sterilizing

    →

    làm một cái gì đó vệ sinh (không có vi trùng) như bằng cách khử trùng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:sanitization · sanitisation

Câu hỏi thường gặp về sanitation

sanitation nghĩa là gì?

sanitation nghĩa là vệ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). sanitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clean and conducive to health.

sanitation được dùng trong câu như thế nào?

My sneezers, as you call them, will be household words, when reason has a voice in sanitation. (R. D. Blackmore, Dariel: A Romance of Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #42529.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sanitation, mã đối chiếu EV-D5FC4231. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sanitation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sanitation và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

My sneezers, as you call them, will be household words, when reason has a voice in sanitation.

Những cái hắt hơi của tôi, như bạn gọi, sẽ là những lời nói quen thuộc khi lý trí có tiếng nói về vấn đề vệ sinh.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Dariel: A Romance of Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #42529.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The disease spread partly because there was no sanitation along the trail.

Dịch bệnh lây lan một phần vì dọc đường không có vệ sinh.dịch máy, chưa biên tập

«Oregon Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129208 (bản sửa đổi 10879483).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rain water is relatively pure, still precautions need to be taken for sanitation and health safety.

Nước mưa tương đối tinh khiết, vẫn cần có biện pháp phòng ngừa để đảm bảo vệ sinh và an toàn sức khỏe.dịch máy, chưa biên tập

«Drinking water/Rain barrel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167284 (bản sửa đổi 2593960).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was only a self-constituted Council of four, and had nothing to do with roadways and sanitation.
Alfred Pretor, The Chapel on the Hill. Nguồn: Project Gutenberg #63310.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB