Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cease

động từ
B2
US/ˈsis/
ceased
ceases
ceasing
Ý nghĩa trọng tâm

cease nghĩa là chấm dứt.

cease là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put an end to a state or an activity.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    put an end to a state or an activity

    →

    chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động

    Đồng nghĩa:discontinue, stop, give up, quit, lay off
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cease to exist
    1.516 lần trong kho sách
    cease speaking
    1.959 lần trong kho sách
    cease firing
    633 lần trong kho sách
    cease to beat
    597 lần trong kho sách
    cease altogether
    643 lần trong kho sách
    cease to flow
    427 lần trong kho sách
    cease rowing
    297 lần trong kho sách
    suddenly cease
    1.027 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    have an end, in a temporal, spatial, or quantitative sense

    →

    có một kết thúc, theo nghĩa thời gian, không gian hoặc số lượng

    Đồng nghĩa:end, stop, finish, terminate
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cease và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He existed before there was any beginning; He will exist after all ending has ceased.
Wiseman, Nicholas Patrick, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the young women I have mentioned had ceased to belong to the blooming season; they had entered the bristling, or else the limp, period.
James, Henry, Partial Portraits, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had hoped that the child would not be unhappy, but she was mortally afraid of his ceasing to mourn for her.
Stanley, Caroline Abbot, A Modern Madonna, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Too early you have ceased to live in the heart and have put your faith in the intellect.
Chekhov, Anton Pavlovich, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After seven o’clock, the three boys, with cramped backs, ceased their search.
Sayler, H. L. (Harry Lincoln), The Boy Aeronauts' Club; or, Flying for Fun, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The voice ceased abruptly, and a gentleman, whom he instantly recognized as his uncle, advanced to meet him.
Jay, W. M. L., Holden with the Cords, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
After a little while he ceased his demonstrations, and picking me up bodily, carried me into the bushes and left me there.
Castlemon, Harry, Snagged and Sunk; Or, The Adventures of a Canvas Canoe, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And those shouts never ceased, but grew and spread as he went at a leisurely pace up the Rue de Brias.
Zola, Émile, Work [Travail], Tiếng Anh (Anh - Anh)
The hopes of these men were greater than mine, for I had ceased to march.
Brown, James S. (James Stephens), Life of a Pioneer: Being the Autobiography of James S. Brown, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Indeed, in these days he had ceased to believe in anything or anybody, even in himself.
Sykes, D. F. E., Sister Gertrude: A Tale of the West Riding, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He ceased his mirth, however, when the old creature waved her fins in a helpless way and groaned aloud.

Tuy nhiên, anh ta ngừng vui vẻ khi sinh vật già vẫy vây một cách bất lực và rên rỉ thành tiếng.

Mitchell, S. Weir (Silas Weir), The Wonderful Stories of Fuz-Buz the Fly and Mother Grabem the Spider, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As Mary advanced to the altar, the anthem ceased, and silence prevailed throughout the sacred structure.
Ainsworth, William Harrison, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về cease (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cease nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cease có nghĩa chính là: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động. Định nghĩa tiếng Anh: "put an end to a state or an activity".

2. cease thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cease là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của cease theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cease được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsis/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cease thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cease được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cease gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cease gồm: ceased, ceases, ceasing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cease là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cease to exist, cease speaking, cease firing, cease to beat, cease altogether.

7. cease có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: discontinue, stop, give up, quit, lay off. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cease?

Từ cease xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cease đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He existed before there was any beginning; He will exist after all ending has ceased.". Câu văn minh họa cách dùng cease làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cease?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.