Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contest

danh từ, động từA1
US/ˈkɑntɛst/
contested
contesting
contests
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

contest nghĩa là cuộc thi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants.

Các nét nghĩa của từ contest

  1. 1danh từ
    A1

    an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants

    →

    một dịp trong đó người chiến thắng được chọn trong số hai hoặc nhiều thí sinh(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:competition
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7

    unequal contest

    218 lần trong kho sách

    hotly contest

    165 lần trong kho sách

    song contest

    404 lần trong kho sách

    contest election

    144 lần trong kho sách

    renew the contest

    58 lần trong kho sách

    contest ensued

    65 lần trong kho sách

    bloody contest

    72 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a struggle between rivals

    →

    cuộc đấu tranh giữa các đối thủ(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3động từ
    A1

    to make the subject of dispute, contention, or litigation

    →

    để làm cho chủ đề tranh chấp, tranh chấp, hoặc kiện tụng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:contend · repugn

Câu hỏi thường gặp về contest

contest nghĩa là gì?

contest nghĩa là cuộc thi (bản dịch máy, chưa biên tập). contest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants.

contest dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ contest có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

contest được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Barton intends to contest the Patea seat at the next general election as an Independent Liberal. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contest, mã đối chiếu EV-F4BC4932. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contest và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Barton intends to contest the Patea seat at the next general election as an Independent Liberal.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I will not, Oliver, be a child; though the contest be indeed severe.
Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Arthur Mondyon soon left them, and hurried out to bear his part in the contest which was just commencing.

Arthur Mondyon nhanh chóng rời khỏi họ và vội vã tham gia cuộc thi vừa mới bắt đầu.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, La Vendée. Nguồn: Project Gutenberg #5709.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus instigated, Mr Gresham repeated the useless contest three times, and repeated it each time at a serious cost.

Bị xúi giục như vậy, ông Gresham đã lặp lại cuộc thi vô ích này ba lần và mỗi lần lặp lại đều phải trả giá đắt.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Doctor Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #3166.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB