victorious
tính từC1victorious nghĩa là chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
victorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having won.
Các nét nghĩa của từ victorious
- 1
tính từC1
having won
đã thắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa winning
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
victorious legions37 lần trong kho sách
victorious army360 lần trong kho sách
emerged victorious58 lần trong kho sách
victorious armies50 lần trong kho sách
emerge victorious27 lần trong kho sách
victorious troops134 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
experiencing triumph
trải nghiệm chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa triumphant
Câu hỏi thường gặp về victorious
victorious nghĩa là gì?
victorious nghĩa là chiến thắng (bản dịch máy, chưa biên tập). victorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having won.
victorious được dùng trong câu như thế nào?
He had begun the campaign in victorious fashion, and then he had been ordered to stop. (Joseph A. Altsheler, The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista. Nguồn: Project Gutenberg #40480.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/victorious, mã đối chiếu EV-BC24E428. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng