Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

omelette

danh từ
A2
omelettes
Ý nghĩa trọng tâm

omelette nghĩa là trứng tráng.

omelette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    beaten eggs or an egg mixture cooked until just set

    →

    trứng đánh hoặc hỗn hợp trứng nấu chín cho đến khi chín

    Đồng nghĩa:omelet
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    omelette souffl
    19 lần trong kho sách
    omelette aux
    18 lần trong kho sách
    savoury omelette
    6 lần trong kho sách
    omelette with mushrooms
    6 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về omelette

omelette nghĩa là gì?

omelette nghĩa là trứng tráng. omelette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set.

omelette được dùng trong câu như thế nào?

He decided that he would start out on his road of economy by omitting the omelette and ordering only a pot of coffee. (Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/omelette, mã đối chiếu EV-FD614D3F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “omelette” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa omelette và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He decided that he would start out on his road of economy by omitting the omelette and ordering only a pot of coffee.

Anh quyết định sẽ bắt đầu con đường tiết kiệm của mình bằng cách bỏ món trứng tráng và chỉ gọi một bình cà phê.

Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019.· Nguyên văn tiếng Anh
Walters returned to the table, readjusted the toast-rack at its proper angle, and replaced the cover on what remained of the omelette.
Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.

Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.

Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019.· Nguyên văn tiếng Anh
I had an omelette one day, but it was much like musty leather.
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB