Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

golden

tính từ
A2
US/ˈɡoʊldən/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

golden nghĩa là vàng.

golden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the deep slightly brownish color of gold.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    having the deep slightly brownish color of gold

    →

    có màu hơi nâu đậm của vàng

    Đồng nghĩa:aureate, gilded, gilt, gold
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    golden hair
    3.631 lần trong kho sách
    golden fleece
    986 lần trong kho sách
    golden haired
    876 lần trong kho sách
    golden curls
    638 lần trong kho sách
    golden eagle
    669 lần trong kho sách
    golden globe
    561 lần trong kho sách
    golden age
    1.512 lần trong kho sách
    golden rule
    818 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    marked by peace and prosperity

    →

    được đánh dấu bằng hòa bình và thịnh vượng

    Đồng nghĩa:halcyon, prosperous
  3. 3tính từ
    A2

    made from or covered with gold

    →

    làm từ hoặc phủ vàng

    Đồng nghĩa:gold, gilded
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa golden và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It becomes a freeway again and travels to the Golden Gate Bridge.
Wikipedia contributors, San Francisco
"Could you forge me a golden sword?" asked the Queen, smiling sweetly upon the goldsmith.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Sea Fairies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'And to think that Golden should have betrayed your confidence!

'Và nghĩ rằng Golden đã phản bội sự tự tin của bạn!

Oliphant, Mrs. (Margaret), At His Gates: A Novel. Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It had no buttons, but golden eyelets and tags of golden cowries.
Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Cradock Nowell: A Tale of the New Forest. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Each of those casks contains a thousand golden ducats--a rich prize for the king, if it had fallen into his hands.”
Ainsworth, William Harrison, The Constable De Bourbon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And while you were eating the pork," said Ladds, "the Golden Butterfly flew down the shaft by himself, and struck oil of his own accord."
Besant, Walter, The Golden Butterfly, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For a time he was a simple worshipper at this golden shrine.
Crane, Stephen, The Open Boat and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then the mama took her darlings to her bosom and over their tiny golden heads she smiled--a smile of tender pity and forgiveness."

Rồi mẹ ôm những đứa con cưng của mình vào lòng và mỉm cười trên mái tóc vàng nhỏ xíu của chúng - một nụ cười của sự thương hại và tha thứ dịu dàng."

Huneker, James, Painted Veils, Nguyên văn tác phẩm
He placed it solemnly in the centre of the table, as solemnly unlocked it, and poured its glittering contents out in a golden shower.
Sykes, D. F. E., Miriam: A Tale of Pole Moor and the Greenfield Hills, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The low September sun was pouring a stream of yellow and golden light through the room, lending color and richness to its poor tints.

Mặt trời tháng chín thấp đang đổ một luồng ánh sáng vàng và vàng khắp căn phòng, mang lại màu sắc và sự phong phú cho những gam màu nghèo nàn của nó.

Jacobsen, J. P. (Jens Peter), Marie Grubbe, a Lady of the Seventeenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His fleeting eyes, those eyes studded with golden sparks, which turned away from her, alone continued to cause her distrust.
Zola, Émile, The Monomaniac (La bête humaine), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Opium is the key that unlocks the golden gates of Dreamland.
Speight, T. W. (Thomas Wilkinson), Under Lock and Key: A Story. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về golden (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. golden nghĩa là gì trong tiếng Việt?

golden có nghĩa chính là: có màu hơi nâu đậm của vàng. Định nghĩa tiếng Anh: "having the deep slightly brownish color of gold".

2. golden thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

golden là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của golden theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), golden được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡoʊldən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. golden thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ golden được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của golden gồm những dạng nào?

Từ golden có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với golden là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: golden hair, golden fleece, golden haired, golden curls, golden eagle.

7. golden có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: aureate, gilded, gilt, gold, halcyon. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến golden?

Từ golden xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với golden đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It becomes a freeway again and travels to the Golden Gate Bridge.". Câu văn minh họa cách dùng golden làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng golden?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.