venerate
động từC1- venerated
- venerates
- venerating
venerate nghĩa là tôn kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
venerate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: regard with feelings of respect and reverence.
Các nét nghĩa của từ venerate
- 1
động từC1
regard with feelings of respect and reverence
quan tâm với cảm giác tôn trọng và tôn kínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reverence · fear · revere
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
venerate sanctuaries9 lần trong kho sách
traditionally venerate12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về venerate
venerate nghĩa là gì?
venerate nghĩa là tôn kính (bản dịch máy, chưa biên tập). venerate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: regard with feelings of respect and reverence.
venerate được dùng trong câu như thế nào?
They are much venerated by the superstitious Asiatics, and are allowed uncommon privileges, which they naturally often abuse. (1253?-1325 Amir Khusraw Dihlavi, Bagh O Bahar, or Tales of the Four Darweshes. Nguồn: Project Gutenberg #12370.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/venerate, mã đối chiếu EV-2F970257. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng