Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marine

tính từB1
US/mɚˈin/

marine nghĩa là biển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sea.

Các nét nghĩa của từ marine

  1. 1

    tính từB1

    of or relating to the sea

    của hoặc liên quan đến biểndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mercantile marine197 lần trong kho sách

    • marine corps351 lần trong kho sách

    • marine mammals84 lần trong kho sách

    • merchant marine207 lần trong kho sách

    • marine parade95 lần trong kho sách

    • marine insurance74 lần trong kho sách

    • ultra marine53 lần trong kho sách

    • marine sediments40 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    relating to or involving ships or shipping or navigation or seamen

    liên quan đến hoặc liên quan đến tàu hoặc vận chuyển hoặc điều hướng hoặc thủy thủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nautical · maritime

  3. 3

    tính từB1

    of or relating to military personnel who serve both on land and at sea (specifically the U.S. Marine Corps)

    thuộc hoặc liên quan đến quân nhân phục vụ cả trên đất liền và trên biển (cụ thể là Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về marine

marine nghĩa là gì?

marine nghĩa là biển (bản dịch máy, chưa biên tập). marine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sea.

marine được dùng trong câu như thế nào?

Most bryozoans are marine, only one Class has freshwater species. («Animal Phyla/Bryozoa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235174 (bản sửa đổi 2388723).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marine, mã đối chiếu EV-11AAB0C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marine và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most bryozoans are marine, only one Class has freshwater species.
«Animal Phyla/Bryozoa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235174 (bản sửa đổi 2388723). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We depend on the ocean as a source of food and even the oxygen created by marine plants.

Chúng ta phụ thuộc vào đại dương như một nguồn thực phẩm và thậm chí cả nguồn oxy do thực vật biển tạo ra.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Introduction to the Oceans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237033 (bản sửa đổi 3515160). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The People’s Commissars for War and Marine were going to inspect the revolutionary front—wherever that was.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
From Naples and Sicily were derived in great plenty the best materials and conveniences for ship-building and marine equipment.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
As our people proceeded on their voyage, they frequently saw, in the night, those luminous marine animals, which have formerly been mentioned and described.

Khi người dân của chúng tôi tiếp tục cuộc hành trình, trong đêm họ thường xuyên nhìn thấy những loài động vật biển phát sáng mà trước đây đã được nhắc đến và mô tả.dịch máy, chưa biên tập

Andrew Kippis, Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods. Nguồn: Project Gutenberg #7777. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Bright skies, a fresh breeze off the land, and vessels all about us made many lively marine pictures.
Jonathan Prince Cilley, Bowdoin Boys in Labrador An Account of the Bowdoin College Scientific Expedition to Labrador led by Prof. Leslie A. Lee of the Biological Department. Nguồn: Project Gutenberg #14750. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A mighty marine smell of oakum and salt-fish was in the air, and "O," sighed Kitty, "doesn't it make you long for distant seas?

Một mùi biển nồng nặc của gỗ sồi và cá muối tràn ngập trong không khí, và “Ôi,” Kitty thở dài, “không phải điều đó khiến em khao khát những vùng biển xa xôi sao?dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, A Chance Acquaintance. Nguồn: Project Gutenberg #18555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Seamanship and the work required about marine machinery are in the air that surrounds their daily lives.

Nghề đi biển và công việc cần thiết về máy móc hàng hải luôn hiện diện xung quanh cuộc sống hàng ngày của họ.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Motor Boat Club at Nantucket; or, The Mystery of the Dunstan Heir. Nguồn: Project Gutenberg #40605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The above is a marine picture, and is intended to educate the eye in the important matters of perspective and foreshortening.

Trên đây là một bức tranh biển và nhằm mục đích giáo dục con mắt về các vấn đề quan trọng của phối cảnh và tầm nhìn xa.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are an important part of floating bacterial life (bacterioplankton) in marine environments.

Chúng là một phần quan trọng của đời sống vi khuẩn nổi (vi khuẩn phù du) trong môi trường biển.dịch máy, chưa biên tập

«Bacteroidetes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275645 (bản sửa đổi 10940148). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some people want to make the area a world marine reserve.
«Ross Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348463 (bản sửa đổi 10513775). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you are looking up marine fish, then try Marine Aquaria.
«Animal Care/Freshwater aquarium fish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77313 (bản sửa đổi 3251838). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0