Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sanitary

tính từ
B2
US/ˈsænɪˌtɛɹi/
Ý nghĩa trọng tâm

sanitary nghĩa là vệ sinh.

sanitary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from filth and pathogens.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    free from filth and pathogens

    →

    không có bụi bẩn và mầm bệnh

    Đồng nghĩa:healthful
    Trái nghĩa:unsanitary
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sanitary inspectors
    14 lần trong kho sách
    sanitary commission
    134 lần trong kho sách
    sanitary plumbing
    7 lần trong kho sách
    sanitary regulations
    33 lần trong kho sách
    sanitary precautions
    29 lần trong kho sách
    sanitary epidemiological
    6 lần trong kho sách
    sanitary arrangements
    76 lần trong kho sách
    sanitary inspector
    29 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa sanitary và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The people threw into them all that can be thrown out of the houses, which possess no sanitary arrangements of any kind.

Người dân ném vào đó tất cả những gì có thể vứt ra khỏi những ngôi nhà không có bất kỳ thiết bị vệ sinh nào.

Landor, Arnold Henry Savage, Across Unknown South America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The term "sanophilic," or germ-averse, sanitary and hygiene-conscious, can be used to describe our modern culture.

Thuật ngữ "sanophilic" hay không thích vi trùng, vệ sinh và có ý thức vệ sinh, có thể được sử dụng để mô tả nền văn hóa hiện đại của chúng ta.

Wikimedia contributors, Lentis/Popular Hygiene: Perceptions and Practices
Greek was not the thing for him, but he would take up the sanitary condition of the poor in London.

Tiếng Hy Lạp không phải là thứ dành cho anh ấy, nhưng anh ấy sẽ đảm nhận điều kiện vệ sinh cho người nghèo ở London.

Trollope, Anthony, The Last Chronicle of Barset, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Branscombe's illness had been an isolated case, and apparently not due to any defect in the sanitary arrangements of his house.
Reed, Talbot Baines, The Master of the Shell, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some of the pagan customs are of a sanitary character.
Kingsley, Mary Henrietta, West African studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Republics can do all that kings can,--witness our late army and Sanitary Commission.
Stowe, Harriet Beecher, The Chimney-Corner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The sanitary officer had viewed the ruin and had condemned it.
Baring-Gould, S. (Sabine), Arminell: A Social Romance, Vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He organized the California division of the Sanitary Commission for the assistance of sick and wounded soldiers.
Bandini, Helen Elliott, History of California, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Everything orderly and sanitary and spick and span--not a blade of grass out of place," was Polly's comment.
London, Jack, The Turtles of Tasman, Nguyên văn tác phẩm
As money became more and more needed, Mrs. Livermore decided to try a sanitary commission fair in Chicago.
Bolton, Sarah Knowles, Lives of Girls Who Became Famous
There was only one place for them to go to while the sanitary inspectors got to work.
Farrer, Reginald, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Under his leadership, the company pioneered processes for sanitary food preparation.
Wikipedia contributors, Heinz

Câu hỏi thường gặp về sanitary (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. sanitary nghĩa là gì trong tiếng Việt?

sanitary có nghĩa chính là: không có bụi bẩn và mầm bệnh. Định nghĩa tiếng Anh: "free from filth and pathogens".

2. sanitary thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

sanitary là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của sanitary theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), sanitary được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsænɪˌtɛɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. sanitary thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ sanitary được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của sanitary gồm những dạng nào?

Từ sanitary có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với sanitary là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sanitary inspectors, sanitary commission, sanitary plumbing, sanitary regulations, sanitary precautions.

7. sanitary có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: healthful. Các từ trái nghĩa tương phản: unsanitary. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến sanitary?

Từ sanitary xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với sanitary đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The people threw into them all that can be thrown out of the houses, which possess no sanitary arrangements of any kind." (Dịch nghĩa: Người dân ném vào đó tất cả những gì có thể vứt ra khỏi những ngôi nhà không có bất kỳ thiết bị vệ sinh nào.). Câu văn minh họa cách dùng sanitary làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng sanitary?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.