Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confirm

động từ
B1
US/kənˈfɝm/
confirmed
confirming
confirms
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

confirm nghĩa là xác nhận.

confirm là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    establish or strengthen as with new evidence or facts

    →

    thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới

    Đồng nghĩa:corroborate, sustain, substantiate, support, affirm
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    tended to confirm
    174 lần trong kho sách
    confirm invalid
    158 lần trong kho sách
    fully confirm
    345 lần trong kho sách
    confirm the statement
    147 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    strengthen or make more firm

    →

    tăng cường hoặc làm cho vững chắc hơn

    Đồng nghĩa:reassert
  3. 3động từ
    B1

    make more firm

    →

    làm vững chắc hơn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
confirmed
confirming
confirms
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa confirm và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

TikTok confirmed these reports and claimed it was a short-term solution to the increased amount of bullying on the app.
Wikimedia contributors, Lentis/TikTok
Despite Rufus revealing that he is blind, he confirms that he "saw" Lydia at the club a week prior.
Wikimedia contributors, Ghouls of the Miskatonic/Chapter 9
No wine was drunk at Bontzye's circumcision, no healths were proposed, and he made no beautiful speech when he was confirmed.

Không uống rượu trong lễ cắt bao quy đầu của Bontzye, không đề nghị sức khỏe và anh ấy không có bài phát biểu hay nào khi được xác nhận.

Peretz, Isaac Loeb, 1852?-1915, Stories and Pictures, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It confirms us in good habits, as you, Herr Candidate, will admit when you have been a few weeks here."

Nó khẳng định chúng tôi có những thói quen tốt, như ông, Ứng cử viên, sẽ thừa nhận sau khi ông ở đây được vài tuần."

Streckfuss, Adolf, Quicksands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We have been expecting an outbreak for a long time, and here comes the Court Physician, Dr Pampleton, to happily confirm my worst suspicions!"

Chúng tôi đã mong đợi một đợt bùng phát từ lâu, và bây giờ bác sĩ của tòa án, bác sĩ Pampleton, đã đến để vui vẻ xác nhận những nghi ngờ tồi tệ nhất của tôi!”

Fitz-Gerald, S. J. Adair (Shafto Justin Adair), The Zankiwank and The Bletherwitch: An Original Fantastic Fairy Extravaganza, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I now had an opportunity of confirming what I had often been told, yet scarcely credited, that the worm could be distinctly heard while boring.
Drake, Samuel Adams, Nooks and Corners of the New England Coast, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But yet the letter and his words confirm each other," said De Vaux: "they both tell the same tale, dear Marian.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, The Gipsy: A Tale (Vols I & II), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The American Consul there has confirmed, by cable, that fact.
Futrelle, Jacques, The Chase of the Golden Plate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A cry of agony replied to the general's exclamation and confirmed it.
Dumas, Alexandre, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I am not come, however, to insult your grace, but to confirm the truth of this old woman’s statement.
Ainsworth, William Harrison, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Happy to have my ideas confirmed by a gentleman of so much experience.
Boldrewood, Rolf, The Squatter's Dream: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I'll do my best to do my duty, sir; but maybe I shall never be a confirmed boatswain.
Greey, Edward, Blue Jackets; or, The Adventures of J. Thompson, A.B., Among "the Heathen Chinee" A Nautical Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về confirm (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. confirm nghĩa là gì trong tiếng Việt?

confirm có nghĩa chính là: thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mới. Định nghĩa tiếng Anh: "establish or strengthen as with new evidence or facts".

2. confirm thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

confirm là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của confirm theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), confirm được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈfɝm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. confirm thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ confirm được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của confirm gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của confirm gồm: confirmed, confirming, confirms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với confirm là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tended to confirm, confirm invalid, fully confirm, confirm the statement.

7. confirm có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: corroborate, sustain, substantiate, support, affirm. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến confirm?

Từ confirm xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với confirm đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "TikTok confirmed these reports and claimed it was a short-term solution to the increased amount of bullying on the app.". Câu văn minh họa cách dùng confirm làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng confirm?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.