motive
danh từB1- motives
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
motive nghĩa là động cơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
motive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal.
Các nét nghĩa của từ motive
- 1
danh từB1
the psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal
đặc điểm tâm lý khơi dậy sinh vật hành động hướng tới mục tiêu mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motivation · need
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
selfish motive394 lần trong kho sách
mercenary motive227 lần trong kho sách
ulterior motive190 lần trong kho sách
interested motive322 lần trong kho sách
motive power869 lần trong kho sách
powerful motive282 lần trong kho sách
real motive473 lần trong kho sách
unworthy motive142 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a theme that is repeated or elaborated in a piece of music
một chủ đề được lặp đi lặp lại hoặc xây dựng trong một bản nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motif
- 3
danh từB1
a design or figure that consists of recurring shapes or colors, as in architecture or decoration
một thiết kế hoặc hình bao gồm các hình dạng hoặc màu sắc lặp đi lặp lại, như trong kiến trúc hoặc trang trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motif
Câu hỏi thường gặp về motive
motive nghĩa là gì?
motive nghĩa là động cơ (bản dịch máy, chưa biên tập). motive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the psychological feature that arouses an organism to action toward a desired goal.
motive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ motive có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
motive được dùng trong câu như thế nào?
One individual (a high-need achiever) may thrive on a certain amount of job-related tension; this tension may serve to activate the achievement motive. («Problems of Work Adjustment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motive, mã đối chiếu EV-31EDFAC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng