Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conjunction

danh từ
B2
US/kənˈdʒʌŋkʃən/
conjunctions
Ý nghĩa trọng tâm

conjunction nghĩa là sự kết hợp.

conjunction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the temporal property of two things happening at the same time.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the temporal property of two things happening at the same time

    →

    thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúc

    Đồng nghĩa:concurrence, coincidence, co-occurrence
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    coordinating conjunction
    29 lần trong kho sách
    subordinating conjunction
    22 lần trong kho sách
    planetary conjunction
    23 lần trong kho sách
    conjunction of planets
    28 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the state of being joined together

    →

    trạng thái được nối với nhau

    Đồng nghĩa:junction, conjugation, colligation
  3. 3danh từ
    B2

    an uninflected function word that serves to conjoin words or phrases or clauses or sentences

    →

    một từ chức năng không được biến đổi dùng để nối các từ hoặc cụm từ hoặc mệnh đề hoặc câu

    Đồng nghĩa:conjunctive, connective, continuative
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
conjunctions
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa conjunction và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity.

Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.

Kippis, Andrew, Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It might have been well for us had we chosen as our base the bay of Kamiesch, in conjunction with the French.

Có lẽ sẽ tốt cho chúng tôi nếu chúng tôi chọn vịnh Kamiesch làm căn cứ của mình, kết hợp với người Pháp.

Stables, Gordon, How Jack Mackenzie won his epaulettes, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Negation and conjunction are sufficient to express the other three connectives and indeed any arbitrary formula.

Phủ định và kết hợp là đủ để diễn đạt ba liên kết còn lại và thậm chí là bất kỳ công thức tùy ý nào.

Wikimedia contributors, Formal Logic/Sentential Logic/Expressibility
Investigate the list of factors to make sense of what is available in conjunction with the new definition.
Wikimedia contributors, Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions
Without losing much of that appeal, she now exhibited it in conjunction with an ancient oriental civilization, albeit to occidental eyes half barbaric.
Brady, Cyrus Townsend, By the World Forgot: A Double Romance of the East and West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These conjunctions are formed and dissolved incessantly; hence life and death.
Hugo, Victor, Les Misérables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is this conjunction that makes the most prosaic of lives always a story.
Barr, Amelia E., An Orkney Maid, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was this clearness which was so terrible in conjunction with the utter inability to lay hold of any single one of them all.

Chính sự rõ ràng này thật khủng khiếp khi kết hợp với việc hoàn toàn không thể nắm bắt được bất kỳ ai trong số họ.

Conrad, Joseph, 'Twixt Land & Sea: Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Great simplicity and great talents in conjunction are not uncommon.
Hugo, Victor, Toilers of the sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There, do you see that French conjunction on the shore?
Optic, Oliver, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia, Nguyên văn tác phẩm
Here, the conjunction of the new moon and the sun is generally regarded as a reference point in time respectively the start of a month.
Wikimedia contributors, The Tal-Qadi Sky Tablet
We say a formula is in disjunctive normal form if it is a disjunction of conjunctions of literals.
Wikimedia contributors, Formal Logic/Sentential Logic/Expressibility

Câu hỏi thường gặp về conjunction (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. conjunction nghĩa là gì trong tiếng Việt?

conjunction có nghĩa chính là: thuộc tính thời gian của hai sự việc xảy ra cùng một lúc. Định nghĩa tiếng Anh: "the temporal property of two things happening at the same time".

2. conjunction thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

conjunction là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của conjunction theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conjunction được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈdʒʌŋkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. conjunction thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ conjunction được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của conjunction gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của conjunction gồm: conjunctions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conjunction là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: coordinating conjunction, subordinating conjunction, planetary conjunction, conjunction of planets.

7. conjunction có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: concurrence, coincidence, co-occurrence, junction, conjugation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conjunction?

Từ conjunction xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với conjunction đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The proofs of his abilities that now remain, will hand down the name of Anderson, in conjunction with that of Cook, to posterity." (Dịch nghĩa: Những bằng chứng về khả năng của anh ấy vẫn còn tồn tại, sẽ lưu truyền tên của Anderson, cùng với tên của Cook, cho hậu thế.). Câu văn minh họa cách dùng conjunction làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conjunction?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.