traitor
danh từB2- traitors
traitor nghĩa là kẻ phản bội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason.
Các nét nghĩa của từ traitor
- 1
danh từB2
someone who betrays his country by committing treason
một người phản bội đất nước của mình bằng cách phạm tội phản quốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa treasonist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
arch traitor115 lần trong kho sách
false traitor176 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person who says one thing and does another
người nói một đằng làm một nẻodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa double-crosser · double-dealer · two-timer · betrayer
Câu hỏi thường gặp về traitor
traitor nghĩa là gì?
traitor nghĩa là kẻ phản bội (bản dịch máy, chưa biên tập). traitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who betrays his country by committing treason.
traitor được dùng trong câu như thế nào?
For some Edward Snowden is a hero and for some a traitor who will never be able to live in his home country. («Ethics and Law in New Media/snowden», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323465 (bản sửa đổi 2756288).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/traitor, mã đối chiếu EV-BBC74AF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng