imprison
động từB2- imprisoned
- imprisoning
- imprisons
imprison nghĩa là bỏ tù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail.
Các nét nghĩa của từ imprison
- 1
động từB2
lock up or confine, in or as in a jail
nhốt hoặc giam giữ, trong hoặc như trong nhà tùdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incarcerate · lag · immure · put behind bars · jail · jug
- 2
động từB2
confine as if in a prison
giam giữ như thể đang ở trong tùdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về imprison
imprison nghĩa là gì?
imprison nghĩa là bỏ tù (bản dịch máy, chưa biên tập). imprison là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lock up or confine, in or as in a jail.
imprison được dùng trong câu như thế nào?
Naevius is most famous for having been imprisoned by the Metelli and the Scipiones – two powerful families of the late third century. («Plautus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61535 (bản sửa đổi 10136205).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imprison, mã đối chiếu EV-012E1E06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng