Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mayor

danh từ
B1
US/ˈmeɪɚ/
mayors
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

mayor nghĩa là thị trưởng.

mayor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the head of a city government.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the head of a city government

    →

    người đứng đầu chính quyền thành phố

    Đồng nghĩa:city manager
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    plaza mayor
    162 lần trong kho sách
    lord mayor
    2.750 lần trong kho sách
    soto mayor
    111 lần trong kho sách
    deputy mayor
    135 lần trong kho sách
    elected mayor
    170 lần trong kho sách
    mayor domo
    85 lần trong kho sách
    mayor aldermen
    63 lần trong kho sách
    calle mayor
    50 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mayor và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The mayor, vice mayor, and the councilors are elected directly by the people through an election which is being held every three years.

Thị trưởng, phó thị trưởng và các ủy viên hội đồng được người dân trực tiếp bầu ra thông qua cuộc bầu cử được tổ chức ba năm một lần.

Wikipedia contributors, Santol, La Union
In half an hour the history of that transaction will be conveyed to the mayor who, allow me to inform you, is my friend."

Trong nửa giờ nữa, lịch sử của giao dịch đó sẽ được chuyển đến thị trưởng, cho phép tôi thông báo với bạn, là bạn của tôi."

Optic, Oliver, Poor and Proud; Or, The Fortunes of Katy Redburn: A Story for Young Folks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘I’ll never have another,’ said Mrs. Williamson, casting a look of reproach at the mayor.
Dickens, Charles, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The peasant said: ‘They want to make me mayor, if I will but put myself in the barrel, but I will not do it.’
Grimm, Jacob, Grimms' Fairy Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mine are ladies of noble rank, though I do admit daughters of Lord Mayors and Aldermen.’

Của tôi là những quý cô thuộc tầng lớp quý tộc, mặc dù tôi thừa nhận con gái của các Thị trưởng và Thị trưởng.”

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), Two Penniless Princesses, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The mayor of Sauveterre was no less obstinate than the doctor.
Gaboriau, Emile, Within an Inch of His Life
Near the orchestra, Serge was dancing with the Mayor’s daughter opposite Micheline, whose partner was the mayor himself.

Gần dàn nhạc, Serge đang khiêu vũ với con gái của Thị trưởng, đối diện với Micheline, người nhảy cùng cô ấy chính là thị trưởng.

Ohnet, Georges, Serge Panine — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He made Granoux repeat to him how he had seen the mayor and the others surrounded by the “brigands.”
Zola, Émile, The Fortune of the Rougons, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“And so, you say, sir, that his majesty cannot enter without the permission of the lord mayor?”
Lever, Charles, The Confessions of Harry Lorrequer — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Your soldiers arrested her," continued the teniente-mayor, rather bitterly, to the alferez.
Rizal, José, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Mayor has just presented it to the library of the institute.

Thị trưởng vừa tặng nó cho thư viện của viện.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, What Will He Do with It? — Volume 03, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The dinner, at which Lousteau, one of the court judges, and the Mayor of Issoudun were present, was splendid.
Balzac, Honoré de, The Celibates, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về mayor (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mayor nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mayor có nghĩa chính là: người đứng đầu chính quyền thành phố. Định nghĩa tiếng Anh: "the head of a city government".

2. mayor thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mayor là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của mayor theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mayor được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmeɪɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mayor thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mayor được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mayor gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mayor gồm: mayors.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mayor là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: plaza mayor, lord mayor, soto mayor, deputy mayor, elected mayor.

7. mayor có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: city manager. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mayor?

Từ mayor xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mayor đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The mayor, vice mayor, and the councilors are elected directly by the people through an election which is being held every three years." (Dịch nghĩa: Thị trưởng, phó thị trưởng và các ủy viên hội đồng được người dân trực tiếp bầu ra thông qua cuộc bầu cử được tổ chức ba năm một lần.). Câu văn minh họa cách dùng mayor làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mayor?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.