Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “space”

2.256 câu thật có từ space hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: space nghĩa là không gian. space là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ space

Danh sách câu dẫn chứng (2.256 câu)

Từ hay đi cùng space

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
open space6.307 lần
brief space1.509 lần
vector space861 lần
short space2.482 lần
empty space1.045 lần
vacant space614 lần
intervening space541 lần
narrow space825 lần
space shuttle452 lần
breathing space516 lần
outer space502 lần
blank space397 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ space

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ space trong kho câu?
Kho câu có 2.256 câu có từ space hoặc các dạng của từ, trích từ 1.569 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ space xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ space gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 701 câu, rồi Bậc B1 với 511 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ space?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ space: Câu phủ định (192 câu), can và could (184 câu), Quá khứ đơn (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.