Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 65

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “have an existence, be extant”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Such individuals with higher _____ and anxiety are more subject to infer their pain as damaging and aversive, which triggers the onset of avoidance behaviours.

Đang tải đề...