Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

impractical

tính từB2
US/ˌɪmˈpɹæktəkəl/

impractical nghĩa là không thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

impractical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not practical.

Các nét nghĩa của từ impractical

  1. 1

    tính từB2

    not practical

    không thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa practical

  2. 2

    tính từB2

    not practical or realizable

    không thực tế hoặc có thể thực hiện đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa airy · visionary · laputan · windy

Câu hỏi thường gặp về impractical

impractical nghĩa là gì?

impractical nghĩa là không thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập). impractical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not practical.

impractical được dùng trong câu như thế nào?

Moreover, to be impractical need not imply anything false, everything turned toward the future is bound to have a share of idealism. (Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impractical, mã đối chiếu EV-0058C781. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “impractical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa impractical và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moreover, to be impractical need not imply anything false, everything turned toward the future is bound to have a share of idealism.
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Exponential growth, in contrast, refers to a situation where the solution time increases extremely rapidly as the input size grows, making problems impractical to solve.

Ngược lại, tăng trưởng theo cấp số nhân đề cập đến tình huống trong đó thời gian giải quyết tăng cực kỳ nhanh chóng khi kích thước đầu vào tăng lên, khiến cho việc giải quyết vấn đề trở nên không thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is usually replaced by B-flat major, because A-sharp major's three double sharps in the key signature makes it generally impractical.

Điều này thường được thay thế bằng âm trưởng B giáng, bởi vì ba dấu thăng kép của âm trưởng A trong ký hiệu phím khiến nó thường không thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«A-sharp minor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233793 (bản sửa đổi 6951721). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some scholars criticised Sorai's work and found his teaching was impractical.

Một số học giả chỉ trích công việc của Sorai và cho rằng việc giảng dạy của ông không thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«Ogyū Sorai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237452 (bản sửa đổi 9303872). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The warning was laughed away; the opinion of Sparrell treated with ridicule as the dyspeptic and envious expression of an impractical man.
Bret Harte, Under the Redwoods. Nguồn: Project Gutenberg #2555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Way after way is suggested, only to be dismissed as "dangerous" or "impractical" or "unconstitutional."
David Graham Phillips, The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #4929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Deflected by hill or arroyo or impractical spinous brakes, he quickly flowed again into the current, charted by his unerring instinct.
O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thirdly, for sufficiently large data or parameters, some methods become impractical.
«Artificial neural network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292769 (bản sửa đổi 2723081). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In most cases it is impractical to apply the level of process and documentation to open source projects.
«Plan-driven software development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71219 (bản sửa đổi 2359528). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Scripting your own "crawler" in this way is more efficient; for large programs interactive disassembling may be impractical to the point of being unfeasible.

Viết kịch bản cho "trình thu thập thông tin" của riêng bạn theo cách này hiệu quả hơn; đối với các chương trình lớn, việc phân tách tương tác có thể không thực tế đến mức không khả thi.dịch máy, chưa biên tập

«X86 Disassembly/Disassemblers and Decompilers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247371 (bản sửa đổi 4626853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was because the dogfighting of previous wars was considered impractical with jet aircraft.
«Aerial warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305108 (bản sửa đổi 9565514). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was all very wonderful in its way, but quite useless and impractical, if their opinion were allowed.
L. Frank Baum, The Last Egyptian: A Romance of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #55020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US