Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 82

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “causing or capable of causing harm”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This spot was crowded to excess in every square _____ of its area with ornaments, chiefly of earthenware, miscalled china, and shells.

Đang tải đề...