lighting
danh từB2- lightings
lighting nghĩa là thắp sáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having abundant light or illumination.
Các nét nghĩa của từ lighting
- 1
danh từB2
having abundant light or illumination
có nhiều ánh sáng hoặc chiếu sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa light
- 2
danh từB2
apparatus for supplying artificial light effects for the stage or a film
thiết bị cung cấp hiệu ứng ánh sáng nhân tạo cho sân khấu hoặc phimdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the craft of providing artificial light
nghề cung cấp ánh sáng nhân tạodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về lighting
lighting nghĩa là gì?
lighting nghĩa là thắp sáng (bản dịch máy, chưa biên tập). lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having abundant light or illumination.
lighting được dùng trong câu như thế nào?
This was achieved through the use of curving forms, materiality, lighting, and use of colour. («Catalogue 22/Aboriginal Lounge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142730 (bản sửa đổi 1817641).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lighting, mã đối chiếu EV-8C7B80C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng