Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

previously

trạng từB2
US/ˈpɹiviəsli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

previously nghĩa là trước đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

previously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier time or formerly.

Các nét nghĩa của từ previously

  1. 1

    trạng từB2

    at an earlier time or formerly

    vào một thời điểm sớm hơn hoặc trước đâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa antecedently

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • previously mentioned640 lần trong kho sách

    • previously stated268 lần trong kho sách

    • previously unknown246 lần trong kho sách

    • months previously433 lần trong kho sách

    • previously arranged211 lần trong kho sách

    • previously discussed129 lần trong kho sách

    • previously described192 lần trong kho sách

    • years previously1.026 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về previously

previously nghĩa là gì?

previously nghĩa là trước đó (bản dịch máy, chưa biên tập). previously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier time or formerly.

previously dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ previously có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

previously được dùng trong câu như thế nào?

This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought. («The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/previously, mã đối chiếu EV-C18B6285. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “previously” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa previously và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought.

Khám phá này có thể thay đổi những gì mọi người nghĩ trước đây về nhận thức của người Neanderthal và khả năng thể hiện suy nghĩ mang tính biểu tượng của họ.dịch máy, chưa biên tập

«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Butters and Cash used therapeutic techniques and homework to challenge previously established perceptions about body image, and transform these beliefs to become more constructive.

Butters và Cash đã sử dụng các kỹ thuật trị liệu và bài tập về nhà để thách thức những nhận thức đã được thiết lập trước đây về hình ảnh cơ thể, đồng thời biến đổi những niềm tin này trở nên mang tính xây dựng hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Body image and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253036 (bản sửa đổi 2754454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Persuasion, intimidation, deception, had all been tried previously in vain.
Rolf Boldrewood, In Bad Company, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #51314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many of the roofs are tiled, and the town has a more solid and handsome appearance than those that we had previously passed through.
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He had seven years previously projected a course of lectures in Greek, which most unaccountably were not patronised by the Senate.

Bảy năm trước, ông đã dự định tổ chức một khóa giảng dạy bằng tiếng Hy Lạp, điều khó hiểu nhất là không được Thượng viện bảo trợ.dịch máy, chưa biên tập

Richard Gooch, Nuts to crack; or Quips, quirks, anecdote and facete of Oxford and Cambridge Scholars. Nguồn: Project Gutenberg #42247. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In order to the receiving of the rite, opportunity should, if possible, be previously given to the sick person to make confession of his sins.
John Ashton, Eighteenth Century Waifs. Nguồn: Project Gutenberg #50507. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
By them you let us know that you thought it not prudent to send armed men amongst us without previously notifying us.
William L. Stone, Life of Joseph Brant: Thayendanegea (Vol. I.) Including the Border Wars of the American Revolution and Sketches of the Indian Campaigns of Generals Harmar, St. Clair, and Wayne; And Other Matters Connected with the Indian Relations of the United States and Great Britain, from the Peace of 1783 to the Indian Peace of 1795. Nguồn: Project Gutenberg #52072. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
His nature, as one has remarked previously, was a compound, a hybrid one, by no means unique, but such as is not often observed.
Ernest Alfred Vizetelly, Émile Zola, Novelist and Reformer: An Account of His Life & Work. Nguồn: Project Gutenberg #57546. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This he said when I dropped some more coppers into his hat, having previously given him a penny.
Henry Mayhew, London Labour and the London Poor, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #63415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
When it passed over, the frantic madwoman of ten minutes previously, having gained her end, was a kissing, weeping, coaxing slave.

Khi nó đi qua, mụ điên cuồng mười phút trước đó, sau khi đã đạt được mục đích, trở thành một nô lệ đang hôn, khóc, dỗ dành.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Interference. Nguồn: Project Gutenberg #72104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Just then Captain O’Loughlin rowed up alongside, having previously sent the brig out with half-a-dozen hands in her.

Ngay sau đó Thuyền trưởng O'Loughlin chèo thuyền đến bên cạnh, trước đó đã đưa cầu tàu ra ngoài với nửa tá tay trong tay.dịch máy, chưa biên tập

F. C. Armstrong, The sailor hero. Nguồn: Project Gutenberg #72170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The provincial public health department had previously expressed a desire to have cremations performed electrically in order to comply with the regulations.

Sở y tế công cộng tỉnh trước đó đã bày tỏ mong muốn hỏa táng được thực hiện bằng điện để tuân thủ các quy định.dịch máy, chưa biên tập

«Mahidol Adulyadej», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103630 (bản sửa đổi 11002963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0