previously
trạng từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
previously nghĩa là trước đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
previously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier time or formerly.
Các nét nghĩa của từ previously
- 1
trạng từB2
at an earlier time or formerly
vào một thời điểm sớm hơn hoặc trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa antecedently
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
previously mentioned640 lần trong kho sách
previously stated268 lần trong kho sách
previously unknown246 lần trong kho sách
months previously433 lần trong kho sách
previously arranged211 lần trong kho sách
previously discussed129 lần trong kho sách
previously described192 lần trong kho sách
years previously1.026 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về previously
previously nghĩa là gì?
previously nghĩa là trước đó (bản dịch máy, chưa biên tập). previously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at an earlier time or formerly.
previously dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ previously có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
previously được dùng trong câu như thế nào?
This discovery may change what people have previously thought about Neanderthal cognition and their ability to express symbolic thought. («The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/previously, mã đối chiếu EV-C18B6285. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng