Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

magic

tính từ
A2
US/ˈmædʒɪk/
magics
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

magic nghĩa là ma thuật.

magic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers

    →

    sở hữu hoặc sử dụng hoặc có đặc điểm hoặc phù hợp với sức mạnh siêu nhiên

    Đồng nghĩa:charming, magical, sorcerous, witching, wizard, wizardly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    magic lantern
    603 lần trong kho sách
    magic wand
    400 lần trong kho sách
    magic spell
    293 lần trong kho sách
    magic mirror
    280 lần trong kho sách
    ministry of magic
    238 lần trong kho sách
    magic arts
    229 lần trong kho sách
    magic circle
    351 lần trong kho sách
    magic spark
    164 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    any art that invokes supernatural powers

    →

    bất kỳ nghệ thuật nào gợi lên sức mạnh siêu nhiên

    Đồng nghĩa:thaumaturgy
  3. 3danh từ
    A2

    an illusory feat

    →

    một kỳ công viển vông

    Đồng nghĩa:magic trick, conjuring trick, trick, legerdemain, conjuration, thaumaturgy
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa magic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This time, in exchange for his lightning magic, he will invoke a duplication spell that sends two clones of himself around the room.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: A Link to the Past/Ganon's Tower
Ganondorf, being brought up by accomplished sorceresses, tries to destroy Link with magic power, but fails and is killed.
Wikimedia contributors, Zelda franchise strategy guide/Races/Gerudo
“Macumazahn,” he said, “although it has cost me many oxen, I am glad that your magic prevailed yesterday.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Marie: An Episode in the Life of the Late Allan Quatermain, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Your proneness to believe in sayings and prophecies, in sorceries and magic, is the weakest point of all of you.'

Việc các bạn dễ tin vào những câu nói và lời tiên tri, vào ma thuật và phép thuật, là điểm yếu nhất của các bạn.'

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Caged Lion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sir Francis Lennox seemed to know a good deal about it, and he was an "intimate" of the "Vere" magic circle of attraction.

Ngài Francis Lennox dường như biết rất nhiều về điều đó, và ông là một người "thân cận" với vòng tròn ma thuật hấp dẫn "Vere".

Corelli, Marie, Thelma, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They had shot forth so quickly from the fog into the sunlight that it seemed like magic.
De Mille, James, Lost in the Fog, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A certain magic in the little Carrie flattered his vanity and excited his hopes.
Ward, Humphry, Mrs., Fenwick's Career, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She choked and swallowed, and, as if by magic, lay still in his arms.
Fleming, May Agnes, The Baronet's Bride; Or, A Woman's Vengeance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Tell me the story of the magic plate," she said.
Butterworth, Hezekiah, Little Sky-High; Or, The Surprising Doings of Washee-Washee-Wang, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was magic in the words "for his father's sake," and "my young friend."
Howard, Edward, -1841, Rattlin the Reefer, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What is her charm, her fascination, the magic of her art?
Hazelton, George Cochrane, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time, Nguyên văn tác phẩm
Eveline had immense faith in the magic power of her black eyes.
Jókai, Mór, Black Diamonds: A Novel

Câu hỏi thường gặp về magic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. magic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

magic có nghĩa chính là: sở hữu hoặc sử dụng hoặc có đặc điểm hoặc phù hợp với sức mạnh siêu nhiên. Định nghĩa tiếng Anh: "possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers".

2. magic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

magic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của magic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), magic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmædʒɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. magic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ magic được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của magic gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của magic gồm: magics.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với magic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: magic lantern, magic wand, magic spell, magic mirror, ministry of magic.

7. magic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: charming, magical, sorcerous, witching, wizard. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến magic?

Từ magic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với magic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This time, in exchange for his lightning magic, he will invoke a duplication spell that sends two clones of himself around the room.". Câu văn minh họa cách dùng magic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng magic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.