trick
danh từ, động từA2- tricked
- tricking
- tricks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
trick nghĩa là thủ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cunning or deceitful action or device.
Các nét nghĩa của từ trick
- 1
danh từA2
a cunning or deceitful action or device
một hành động hoặc thiết bị xảo quyệt hoặc lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fast one
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scurvy trick232 lần trong kho sách
conjuring trick222 lần trong kho sách
dirty trick267 lần trong kho sách
playing trick350 lần trong kho sách
clever trick233 lần trong kho sách
monkey trick146 lần trong kho sách
trick played306 lần trong kho sách
hat trick324 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a period of work or duty
một khoảng thời gian làm việc hoặc nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an attempt to get you to do something foolish or imprudent
một nỗ lực để khiến bạn làm điều gì đó ngu ngốc hoặc thiếu thận trọngdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
deceive somebody
lừa dối ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flim-flam · play a joke on · play tricks · fob · fox · pull a fast one on
Câu hỏi thường gặp về trick
trick nghĩa là gì?
trick nghĩa là thủ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). trick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cunning or deceitful action or device.
trick dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trick có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trick được dùng trong câu như thế nào?
"I'll find out all my fine lady's tricks and teach her who I am! (Adolf Streckfuss, Too Rich: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #34995.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trick, mã đối chiếu EV-55CDA7D1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng