magician
danh từB1- magicians
magician nghĩa là ảo thuật gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience.
Các nét nghĩa của từ magician
- 1
danh từB1
someone who performs magic tricks to amuse an audience
ai đó thực hiện các trò ảo thuật để giải trí cho khán giảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prestidigitator · conjurer · conjuror · illusionist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
crooked magician86 lần trong kho sách
chaldean magician13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
one who practices magic or sorcery
một người thực hành phép thuật hoặc phép thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sorcerer · wizard · necromancer · thaumaturge · thaumaturgist
Câu hỏi thường gặp về magician
magician nghĩa là gì?
magician nghĩa là ảo thuật gia (bản dịch máy, chưa biên tập). magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience.
magician được dùng trong câu như thế nào?
When all are gathered together, this mixed-up Beast who is a magician shall talk to them and tell them what he has told us. (L. Frank Baum, The Magic of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #419.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/magician, mã đối chiếu EV-7D930D09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng