Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dump

danh từ, động từB1
US/ˈdʌmp/
dumped
dumping
dumps

dump nghĩa là đổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse term for defecation.

Các nét nghĩa của từ dump

  1. 1

    danh từB1

    a coarse term for defecation

    một thuật ngữ thô thiển cho việc đại tiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ore dump79 lần trong kho sách

    • doleful dump52 lần trong kho sách

    • diddie dump30 lần trong kho sách

    • garbage dump27 lần trong kho sách

    • dump trucks27 lần trong kho sách

    • dump truck35 lần trong kho sách

    • gs dump14 lần trong kho sách

    • anti dump38 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a piece of land where waste materials are dumped

    một mảnh đất nơi chất thải được đổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa garbage dump · trash dump · rubbish dump · wasteyard · waste-yard · dumpsite

  3. 3

    danh từB1

    (computer science) a copy of the contents of a computer storage device

    (khoa học máy tính) bản sao nội dung của thiết bị lưu trữ máy tínhdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    throw away as refuse

    vứt đi như rácdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    sever all ties with, usually unceremoniously or irresponsibly

    cắt đứt mọi quan hệ với, thường là một cách thiếu lịch sự hoặc vô trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ditch

  6. 6

    động từB1

    sell at artificially low prices

    bán với giá thấp giả tạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa underprice

Câu hỏi thường gặp về dump

dump nghĩa là gì?

dump nghĩa là đổ (bản dịch máy, chưa biên tập). dump là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse term for defecation.

dump được dùng trong câu như thế nào?

I was born with a load on me, and I'm going to tote it till I get to a dumping-place. (Will N. Harben, Dixie Hart. Nguồn: Project Gutenberg #19818.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dump, mã đối chiếu EV-5146AD2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dump” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dump và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I was born with a load on me, and I'm going to tote it till I get to a dumping-place.

Tôi sinh ra đã mang trên mình một gánh nặng và tôi sẽ mang nó cho đến khi đến bãi rác.dịch máy, chưa biên tập

Will N. Harben, Dixie Hart. Nguồn: Project Gutenberg #19818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘I hope not,’ acquiesced Dumps, evidently pleased with the subject.
Charles Dickens, Sketches by Boz, Illustrative of Every-Day Life and Every-Day People. Nguồn: Project Gutenberg #882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why, he was a dump-pit "for all the doctors, druggists, and patent medicines of the country."

Tại sao, anh ta là một cái hố rác "cho tất cả các bác sĩ, dược sĩ và các loại thuốc có bằng sáng chế của đất nước."dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These dump trucks allow the driver to lay material in windrows without leaving the cab or stopping the truck.

Những xe ben này cho phép người lái đổ vật liệu vào các luống mà không cần rời khỏi cabin hoặc dừng xe.dịch máy, chưa biên tập

«Dump truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939515 (bản sửa đổi 10986610). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"That's enough for me," said the joker, when he had dumped the load.
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh
Not until the final cargo required for the completion of the wall had been dumped on the platforms did she relax her vigilance.
Francis Hopkinson Smith, Tom Grogan. Nguồn: Project Gutenberg #850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And there were two baskets dumped heavy and promising among the beech-leaves.
E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #3536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dumps lay sound asleep on a flannel bed, made by loving hands, in the bottom of a soap-box.
R. M. Ballantyne, My Doggie and I. Nguồn: Project Gutenberg #21752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Little Magnus dumped himself down from the seat and waved his hat; but he stood behind me and nobody saw him.
Dikken Zwilgmeyer, What happened to Inger Johanne, as told by herself. Nguồn: Project Gutenberg #32502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It would be waste of words to say that Dickie Dumps, with all his droll, wise ways, was sadly missed.
Gordon Stables, In Touch with Nature: Tales and Sketches from the Life. Nguồn: Project Gutenberg #37251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was trying to dump it all on me as the only member of the gang present.
Will N. Harben, Mam' Linda. Nguồn: Project Gutenberg #50899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The key advantage of a semi end dump is a large payload.
«Dump truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939515 (bản sửa đổi 10986610). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0