diary
danh từA2- diaries
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
diary nghĩa là nhật ký (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations.
Các nét nghĩa của từ diary
- 1
danh từA2
a daily written record of (usually personal) experiences and observations
một bản ghi chép hàng ngày về kinh nghiệm và quan sát (thường là cá nhân)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa journal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
riddle's diary44 lần trong kho sách
pepys diary28 lần trong kho sách
eve's diary21 lần trong kho sách
adam's diary22 lần trong kho sách
lettice's diary19 lần trong kho sách
diary entries23 lần trong kho sách
pepys's diary15 lần trong kho sách
dork diary14 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a personal journal (as a physical object)
một tạp chí cá nhân (như một vật thể)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về diary
diary nghĩa là gì?
diary nghĩa là nhật ký (bản dịch máy, chưa biên tập). diary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a daily written record of (usually personal) experiences and observations.
diary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ diary có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
diary được dùng trong câu như thế nào?
His war diary provides details of his everyday duty and records specific travel routes of the convoy group. («World War I -- Life Histories/Section 019/Yan Jin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172040 (bản sửa đổi 1808006).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diary, mã đối chiếu EV-8D7CE77C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng