Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shuttle

danh từ
US/ˈʃʌtəl/
shuttled
shuttles
shuttling

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

shuttle nghĩa là đưa đón (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shuttle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: badminton equipment consisting of a ball of cork or rubber with a crown of feathers.

Các nét nghĩa của từ shuttle

  1. 1

    danh từ

    badminton equipment consisting of a ball of cork or rubber with a crown of feathers

    thiết bị cầu lông bao gồm một quả bóng bằng nút chai hoặc cao su có vương miện bằng lông vũdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shuttlecock · bird · birdie

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • weaver's shuttle42 lần trong kho sách

    • shuttle challenger45 lần trong kho sách

    • shuttle atlantis32 lần trong kho sách

    • space shuttle482 lần trong kho sách

    • shuttle columbia37 lần trong kho sách

    • cawed the shuttle9 lần trong kho sách

    • shuttle cock50 lần trong kho sách

    • shuttle launches10 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    public transport that consists of a bus or train or airplane that plies back and forth between two points

    phương tiện giao thông công cộng bao gồm xe buýt, xe lửa hoặc máy bay di chuyển qua lại giữa hai điểmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    bobbin that passes the weft thread between the warp threads

    suốt chỉ chuyển sợi ngang giữa các sợi dọcdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    travel back and forth between two points

    di chuyển qua lại giữa hai điểmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về shuttle

shuttle nghĩa là gì?

shuttle nghĩa là đưa đón (bản dịch máy, chưa biên tập). shuttle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: badminton equipment consisting of a ball of cork or rubber with a crown of feathers.

shuttle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ shuttle có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

shuttle được dùng trong câu như thế nào?

Her uplifted hand stayed the batten, the other held the shuttle motionless. (Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shuttle, mã đối chiếu EV-BD71DF6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shuttle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shuttle và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her uplifted hand stayed the batten, the other held the shuttle motionless.

Tay giơ lên ​​của cô giữ nguyên cây vợt, tay kia giữ con thoi bất động.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields.

Điều này sẽ nhường chỗ cho phi hành đoàn tàu con thoi tiếp theo cung cấp các tấm chắn bức xạ.dịch máy, chưa biên tập

«Next Shuttle flight delayed to next year; ISS crew begin spacewalk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19002 (bản sửa đổi 4811354). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"Does Miss Kirkland have a class,—that lady that gave me the thread and shuttle?"
Lucy Ellen Guernsey, Nelly. Nguồn: Project Gutenberg #71244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Half an hour later the old black slave came to Sirona, who was throwing the shuttle through the warp with a skilful hand.

Nửa giờ sau, lão nô lệ da đen đến gặp Sirona, người đang ném con thoi qua sợi dọc bằng bàn tay khéo léo.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
The widow grew paler than the flax on her shuttle.
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But eventually it turned out the Space Shuttles were more expensive as building them in the first place cost more money than normal.
«NASA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24512 (bản sửa đổi 10939400). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It moves all the machinery, it gives life to the devil, * and speeds every shuttle in every loom.”
Amelia E. Barr, The Paper Cap: A Story of Love and Labor. Nguồn: Project Gutenberg #50089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I pray ye now, see there how shuttle-witted are these girls: to bemoan herself before that she had seen me!
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 08. Nguồn: Project Gutenberg #31484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is not believed that any of these issues will threaten the Shuttle or its crew.
«Space Shuttle Atlantis docks with International Space Station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98955 (bản sửa đổi 4826440). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
As she had now no spindle, the girl took the weaver’s shuttle in her hand, sat down to her loom, and began to weave.
Jacob Grimm, Household Tales by Brothers Grimm. Nguồn: Project Gutenberg #5314. · Nguyên văn tiếng Anh
But when she heard the cry from the wall she trembled, and the shuttle with which she was weaving fell from her hands.
Andrew Lang, Tales of Troy: Ulysses, the Sacker of Cities. Nguồn: Project Gutenberg #1973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a small, shuttle-shaped air-craft, with clear glass sides which had actually made them overlook it at first.
Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US