increasingly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
increasingly nghĩa là ngày càng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
increasingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advancing in amount or intensity.
Các nét nghĩa của từ increasingly
- 1
trạng từB1
advancing in amount or intensity
tiến bộ về số lượng hoặc cường độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa progressively · more and more
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
becoming increasingly315 lần trong kho sách
increasingly sophisticated25 lần trong kho sách
increasingly popular196 lần trong kho sách
becomes increasingly161 lần trong kho sách
increasingly complex77 lần trong kho sách
increasingly prevalent28 lần trong kho sách
increasingly difficult219 lần trong kho sách
increasingly competitive19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về increasingly
increasingly nghĩa là gì?
increasingly nghĩa là ngày càng (bản dịch máy, chưa biên tập). increasingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advancing in amount or intensity.
increasingly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ increasingly có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
increasingly được dùng trong câu như thế nào?
In much of the flow Ukrina is flooding river but the increasingly frequent flooding causes significant damages. («Usora (river)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565988 (bản sửa đổi 6772739).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/increasingly, mã đối chiếu EV-D8D7262F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng