Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bully

động từB2
US/ˈbʊli/
bullied
bullies
bullying

bully nghĩa là bắt nạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards.

Các nét nghĩa của từ bully

  1. 1

    động từB2

    be bossy towards

    hách dịch đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strong-arm · browbeat · bullyrag · ballyrag · boss around · hector

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cyber bully162 lần trong kho sách

    • bully hayes69 lần trong kho sách

    • workplace bully61 lần trong kho sách

    • bully banjo49 lần trong kho sách

    • bully rawson43 lần trong kho sách

    • bully timestamps29 lần trong kho sách

    • bully beef57 lần trong kho sách

    • bully timestamp27 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    discourage or frighten with threats or a domineering manner

    làm nản lòng hoặc sợ hãi bằng những lời đe dọa hoặc một cách độc đoándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa browbeat · swagger

Câu hỏi thường gặp về bully

bully nghĩa là gì?

bully nghĩa là bắt nạt (bản dịch máy, chưa biên tập). bully là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be bossy towards.

bully được dùng trong câu như thế nào?

Men under you always respect quiet firmness, and it will do more in ruling or governing than any amount of noisy bullying. (George Manville Fenn, First in the Field: A Story of New South Wales. Nguồn: Project Gutenberg #21308.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bully, mã đối chiếu EV-5B45ADFA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bully” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bully và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Men under you always respect quiet firmness, and it will do more in ruling or governing than any amount of noisy bullying.

Những người đàn ông dưới quyền bạn luôn tôn trọng sự cứng rắn trong im lặng, và điều đó sẽ có tác dụng cai trị hoặc quản lý nhiều hơn bất kỳ hành vi bắt nạt ồn ào nào.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, First in the Field: A Story of New South Wales. Nguồn: Project Gutenberg #21308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
TikTok confirmed these reports and claimed it was a short-term solution to the increased amount of bullying on the app.
«Lentis/TikTok», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450808 (bản sửa đổi 4329772). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some were as brave as Howard's wife, who enabled her husband, old and childless, to overthrow the wealthy bully, the slayer of his only son.
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There's nothing more likely than that in your struggle for independence you will, if victorious, be tempted to become bullies yourselves.
Talbot Baines Reed, Parkhurst Boys, and Other Stories of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #21137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This simple comic strip may have shaped nerd-versus-bully storylines thereafter.

Sau đó, bộ truyện tranh đơn giản này có thể đã định hình cốt truyện về kẻ mọt sách chống lại kẻ bắt nạt.dịch máy, chưa biên tập

«Nerd project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11297 (bản sửa đổi 2461815). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"That's so," said Redman, as he placed himself by the side of the bully.

“Đúng vậy,” Redman nói khi đứng cạnh kẻ bắt nạt.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, In School and Out; or, The Conquest of Richard Grant.. Nguồn: Project Gutenberg #24698. · Nguyên văn tiếng Anh
Bully little frogs; they nearly lost all the kit of tools trying to help me.

Bắt nạt những chú ếch nhỏ; họ gần như mất hết bộ công cụ đang cố gắng giúp tôi.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You've bullied me sometimes as if I were a raw recruit."

"Đôi khi bạn bắt nạt tôi như thể tôi là một tân binh thô sơ vậy."dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Draw Swords! In the Horse Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #34493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"A man can't have his way in this house with two women to coax or bully him out of it.
Amelia E. Barr, I, Thou, and the Other One: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #34628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had been the pride of his life to exhibit himself as a successful bully--the master of every crowd that might gather around him.
Mayne Reid, The Headless Horseman: A Strange Tale of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #35587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This seemed to utterly sour his temper, for he became a greater bully than ever, and invented an amusement from which I was a sufferer.

Điều này dường như khiến tính khí của anh ấy trở nên cáu kỉnh hoàn toàn, vì anh ấy trở thành kẻ hay bắt nạt hơn bao giờ hết và tạo ra một trò giải trí khiến tôi phải chịu đựng.dịch máy, chưa biên tập

Alfred W. Drayson, The Gentleman Cadet His Career and Adventures at the Royal Military Academy Woolwich. Nguồn: Project Gutenberg #37254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Bully for you, that's better!" cried Ned approvingly; "but what has worked this change in your opinions, Rob?"
Clive Phillipps-Wolley, Gold, Gold, in Cariboo! A Story of Adventure in British Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #45870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB