Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

target

danh từ
A2
US/ˈtɑɹɡət/
targeted
targeting
targets

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

target nghĩa là mục tiêu.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

target là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference point to shoot at.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    A2

    a reference point to shoot at

    →

    một điểm tham chiếu để bắn vào

    Đồng nghĩa:mark
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    target audience
    325 lần trong kho sách
    specifically target
    94 lần trong kho sách
    target advertising
    72 lần trong kho sách
    target protein
    75 lần trong kho sách
    target practice
    162 lần trong kho sách
    learning target
    187 lần trong kho sách
    target audiences
    45 lần trong kho sách
    target genes
    47 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    A2

    a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence

    →

    một người là mục tiêu của một cuộc tấn công (đặc biệt là nạn nhân của sự chế giễu hoặc bóc lột) bởi một người hoặc ảnh hưởng thù địch

    Đồng nghĩa:prey, quarry, fair game
  3. 3

    danh từ

    A2

    the location of the target that is to be hit

    →

    vị trí của mục tiêu cần tấn công

    Đồng nghĩa:target area
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
targeted
targeting
targets
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa target và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“I only know of one other kind of target,” he observed coolly.

“Tôi chỉ biết một loại mục tiêu khác,” anh lạnh lùng nhận xét.

Kester, Vaughan, The Prodigal Judge, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By targeting these specific leverage points, each example harnesses the power of systemic intervention, creating ripples of change that are amplified across society.

Bằng cách nhắm mục tiêu vào các điểm đòn bẩy cụ thể này, mỗi ví dụ sẽ khai thác sức mạnh của sự can thiệp có hệ thống, tạo ra những làn sóng thay đổi được khuếch đại trên toàn xã hội.

Wikimedia contributors, Improving Social Systems
Here also is his store of red paint for oyntment, bowes and arrowes, Targets and clubs.
Smith, John, The General Historie of Virginia, New England & the Summer Isles (Vol. I) Together with the True Travels, Adventures and Observations, and a Sea Grammar, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His hand shook, but there was a glitter in his eyes that showed he meant to get that target.
Goldfrap, John Henry, The Dreadnought Boys on Battle Practice, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ah, but after all--what a target for fortune-hunters she will be, to be sure!" sighed Bee.

À, nhưng xét cho cùng - chắc chắn cô ấy sẽ là mục tiêu của những kẻ săn vận may!" Bee thở dài.

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Ishmael; Or, In the Depths, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But his temperament was eminently self-contained, and on the whole he was an elusive target for the witticisms of his friends.

Nhưng tính khí của anh ấy rõ ràng là khép kín, và nhìn chung anh ấy là mục tiêu khó nắm bắt của những lời giễu cợt của bạn bè.

Hornung, E. W. (Ernest William), Stingaree, Nguyên văn tác phẩm
But M. de Morin, as much to exercise his men as to make a display of his force, organized a course of target practice.
Belot, Adolphe, A Parisian Sultana, Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
But, their deaths may not have been accidental; evidence suggests possible intentional targeting by Syrian government forces.
Wikimedia contributors, Syrian citizen journalists risk death, targeted; city of Homs facing starvation
The killers left behind videos in which they discussed their deadly plans and target practiced with old bowling pins.

Những kẻ giết người đã để lại những đoạn video trong đó chúng thảo luận về kế hoạch chết người và mục tiêu luyện tập bằng những chiếc ghim bowling cũ.

Wikimedia contributors, US History/Bush Clinton
We will discover in a later book that a prophecy foretold that either boy could have become Voldemort's target.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3
Target oriented natural products are immensely useful for medical research.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Organic Chemistry
The remaining object flags must match on the target and the source.
Wikimedia contributors, Grsecurity/The RBAC System

Câu hỏi thường gặp về target (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. target nghĩa là gì trong tiếng Việt?

target có nghĩa chính là: một điểm tham chiếu để bắn vào. Định nghĩa tiếng Anh: "a reference point to shoot at".

2. target thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

target là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của target theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), target được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɑɹɡət/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. target thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ target được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của target gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của target gồm: targeted, targeting, targets.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với target là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: target audience, specifically target, target advertising, target protein, target practice.

7. target có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mark, prey, quarry, fair game, target area. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến target?

Từ target xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với target đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“I only know of one other kind of target,” he observed coolly." (Dịch nghĩa: “Tôi chỉ biết một loại mục tiêu khác,” anh lạnh lùng nhận xét.). Câu văn minh họa cách dùng target làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng target?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.