apart
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
apart nghĩa là xa nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
apart là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated or at a distance in place or position or time.
Các nét nghĩa của từ apart
- 1
trạng từA2
separated or at a distance in place or position or time
tách biệt hoặc ở một khoảng cách tại chỗ hoặc vị trí hoặc thời giandịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mm apart571 lần trong kho sách
set apart2.975 lần trong kho sách
wide apart946 lần trong kho sách
yards apart475 lần trong kho sách
inches apart287 lần trong kho sách
far apart1.983 lần trong kho sách
miles apart672 lần trong kho sách
distances apart157 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
not taken into account or excluded from consideration
không được tính đến hoặc bị loại khỏi việc xem xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aside
- 3
trạng từA2
away from another or others
tránh xa người khác hoặc người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về apart
apart nghĩa là gì?
apart nghĩa là xa nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). apart là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated or at a distance in place or position or time.
apart dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ apart có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
apart được dùng trong câu như thế nào?
Apart from being an excellent writer, he was an aspiring actor, a theatre director and a cricket enthusiast. («Introduction to Harold Pinter and his works», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210224 (bản sửa đổi 2811099).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/apart, mã đối chiếu EV-EC058C4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng