Câu tiếng Anh có từ “space”
1.938 câu thật có từ space hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: space nghĩa là không gian. space là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ space
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They take up a lot of room, and the noise they make are meant to fill large spaces.
Từ trong câu: noise, take, up, lot, room, make, mean, fill
«Organ (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45779 (bản sửa đổi 10410733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng space
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ space
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ space trong kho câu?
- Kho câu có 1.938 câu có từ space hoặc các dạng của từ, trích từ 1.483 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ space xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ space gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 605 câu, rồi Bậc B1 với 456 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ space?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ space: can và could (162 câu), Câu phủ định (160 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.