empty
tính từA2- emptied
- emptier
- empties
- emptiest
- emptying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
empty nghĩa là trống rỗng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
empty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: holding or containing nothing.
Các nét nghĩa của từ empty
- 1
tính từA2
holding or containing nothing
nắm giữ hoặc không chứa gìdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa full
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
empty handed1.461 lần trong kho sách
empty stomach673 lần trong kho sách
empty parallel651 lần trong kho sách
empty space832 lần trong kho sách
empty bottles422 lần trong kho sách
empty headed394 lần trong kho sách
empty bottle398 lần trong kho sách
empty pockets289 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
devoid of significance or point
không có ý nghĩa hoặc điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hollow · vacuous
- 3
tính từA2
needing nourishment
cần dinh dưỡngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa empty-bellied
Câu hỏi thường gặp về empty
empty nghĩa là gì?
empty nghĩa là trống rỗng (bản dịch máy, chưa biên tập). empty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: holding or containing nothing.
empty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ empty có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
empty được dùng trong câu như thế nào?
A week later the jails in the town were emptied, and the prisoners taken to the race-course. (G. A. Henty, With Roberts to Pretoria: A Tale of The South African War. Nguồn: Project Gutenberg #56143.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/empty, mã đối chiếu EV-C007A69C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng