Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

infinity

danh từ
US/ˌɪnˈfɪnɪti/
infinities
infinitys

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

infinity nghĩa là vô cực (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end.

Các nét nghĩa của từ infinity

  1. 1

    danh từ

    time without end

    thời gian không có hồi kếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa eternity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • charges from infinity428 lần trong kho sách

    • avengers infinity36 lần trong kho sách

    • approaches infinity49 lần trong kho sách

    • tends to infinity19 lần trong kho sách

    • minus infinity12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về infinity

infinity nghĩa là gì?

infinity nghĩa là vô cực (bản dịch máy, chưa biên tập). infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end.

infinity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ infinity có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

infinity được dùng trong câu như thế nào?

Lake, rapid, river; rock, scrub, pine, and caribou moss—here the world held only these things, repeated to infinity. (Marjorie L. C. Pickthall, Angels' Shoes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59197.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infinity, mã đối chiếu EV-7D8462D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “infinity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa infinity và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Lake, rapid, river; rock, scrub, pine, and caribou moss—here the world held only these things, repeated to infinity.
Marjorie L. C. Pickthall, Angels' Shoes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A hundred dollars had come to be his synonyme for infinity.

Một trăm đô la đã trở thành từ đồng nghĩa với sự vô tận của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

George Washington Cable, Dr. Sevier. Nguồn: Project Gutenberg #29439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.

Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.dịch máy, chưa biên tập

«Graded m-theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103404 (bản sửa đổi 655805). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I might give you an infinity of illustrations of this high magnetic power.

Tôi có thể cung cấp cho bạn vô số hình ảnh minh họa về sức mạnh từ tính cao này.dịch máy, chưa biên tập

Michael Faraday, On the various forces of nature and their relations to each other. Nguồn: Project Gutenberg #52293. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
How much work was required to assemble these four charges from infinity?

Cần bao nhiêu công để tập hợp bốn điện tích này từ vô cực?dịch máy, chưa biên tập

«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus) Exams/T1(5-10)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238137 (bản sửa đổi 2722088). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The thought fell upon me with an infinity and an incredulity of horror that I cannot express in words.
Arthur Christopher Benson, The Child of the Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #15964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How much work was required to assemble these four charges from infinity?
«Quizbank/calcPhyEMqAll/c07», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238981 (bản sửa đổi 1911400). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I said I was tired--” she murmured--“Tired of the search through Infinity for things that are not.
Marie Corelli, The soul of Lilith. Nguồn: Project Gutenberg #68771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Time swam away and on its tide I also swam into infinity, into a black expanse of powerlessness and lack of will.
Valery Yakovlevich Bryusov, The Republic of the Southern Cross, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #53380. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
How much work was required to assemble these four charges from infinity?
«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/QB153099154193», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237302 (bản sửa đổi 1899079). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How much work was required to assemble these four charges from infinity?
«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/QB153099154202», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237303 (bản sửa đổi 1899080). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How much work was required to assemble these four charges from infinity?
«Quizbank/Electricity and Magnetism (calculus based)/QB153099154221», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237307 (bản sửa đổi 1895682). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0