infinity
danh từ- infinities
- infinitys
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
infinity nghĩa là vô cực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end.
Các nét nghĩa của từ infinity
- 1
danh từ
time without end
thời gian không có hồi kếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa eternity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
charges from infinity428 lần trong kho sách
avengers infinity36 lần trong kho sách
approaches infinity49 lần trong kho sách
tends to infinity19 lần trong kho sách
minus infinity12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về infinity
infinity nghĩa là gì?
infinity nghĩa là vô cực (bản dịch máy, chưa biên tập). infinity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: time without end.
infinity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ infinity có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
infinity được dùng trong câu như thế nào?
Lake, rapid, river; rock, scrub, pine, and caribou moss—here the world held only these things, repeated to infinity. (Marjorie L. C. Pickthall, Angels' Shoes, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59197.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infinity, mã đối chiếu EV-7D8462D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng